Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

obedience

danh từB2
US/oʊˈbidiəns/
obediences

obedience nghĩa là sự vâng lời (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

obedience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of obeying.

Các nét nghĩa của từ obedience

  1. 1

    danh từB2

    the act of obeying

    hành động tuân theodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa obeisanceTrái nghĩa disobedience

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • implicit obedience518 lần trong kho sách

    • passive obedience361 lần trong kho sách

    • enforce obedience174 lần trong kho sách

    • prompt obedience217 lần trong kho sách

    • filial obedience142 lần trong kho sách

    • unquestioning obedience118 lần trong kho sách

    • strict obedience127 lần trong kho sách

    • blind obedience209 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the trait of being willing to obey

    đặc điểm của việc sẵn sàng tuân theodịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa disobedience

  3. 3

    danh từB2

    behavior intended to please your parents

    hành vi nhằm làm hài lòng cha mẹ bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa respect

Câu hỏi thường gặp về obedience

obedience nghĩa là gì?

obedience nghĩa là sự vâng lời (bản dịch máy, chưa biên tập). obedience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of obeying.

obedience được dùng trong câu như thế nào?

The French, owing to the quarrelsome state of the country, had no order or obedience among them. (Charlotte M. Yonge, Young Folks' History of England. Nguồn: Project Gutenberg #4769.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/obedience, mã đối chiếu EV-33C62DB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “obedience” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa obedience và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The French, owing to the quarrelsome state of the country, had no order or obedience among them.

Người Pháp, do tình hình đất nước đầy bất ổn nên không có trật tự hay sự phục tùng nào giữa họ.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, Young Folks' History of England. Nguồn: Project Gutenberg #4769. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Oh! that is a law of obedience, not a law of love," cried Emile.
George Sand, The Sin of Monsieur Antoine, Volume 2 (of 2) and Leone Leoni. Nguồn: Project Gutenberg #67461. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Your children will surround you with love and filial respect; but you now belong to me; you owe me obedience.

Con cái của bạn sẽ vây quanh bạn với tình yêu thương và lòng hiếu thảo; nhưng bây giờ bạn thuộc về tôi; bạn nợ tôi sự vâng lời.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Alkahest. Nguồn: Project Gutenberg #1453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In obedience to my summons Sergeant Daw came in, carefully closing the door behind him.

Tuân theo lệnh triệu tập của tôi, Trung sĩ Daw bước vào, cẩn thận đóng cửa lại sau lưng.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A peremptory order was accordingly sent, and immediate obedience ensued.
Charles James Fox, A History of the Early Part of the Reign of James the Second. Nguồn: Project Gutenberg #4245. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Beryl said not a word, but left the room at once in obedience to her governess's command.
Eglanton Thorne, Beryl's triumph. Nguồn: Project Gutenberg #72721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Know, then, my sweet lady, that the count, my master, had no claims on your obedience."
Francis A. Durivage, The Three Brides, Love in a Cottage, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #17669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As a provisional measure, Sir John Ogle, commander of the forces paid by Holland, had been warned as to where his obedience was due.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Nothing but implicit obedience to its requirements in all parts of the country will accomplish these great ends.
Andrew Johnson, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5025. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Let's go back to the house," she commanded to her husband, who, fearing a storm, wheeled on his crutch in obedience to her mandate.
José Rizal, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere. Nguồn: Project Gutenberg #6737. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I will take care not to transgress again," said Mrs. Yorke, with a sweet smile; "your consideration for us I am sure demands all obedience."
James Payn, Bred in the Bone; Or, Like Father, Like Son: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“My heart’s delight,” he exclaimed, “I fear I have demanded more from your obedience than you could perform without danger to yourself.
William Carleton, Jane Sinclair; Or, The Fawn Of Springvale The Works of William Carleton, Volume Two. Nguồn: Project Gutenberg #16005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US