obedience
danh từB2- obediences
obedience nghĩa là sự vâng lời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
obedience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of obeying.
Các nét nghĩa của từ obedience
- 1
danh từB2
the act of obeying
hành động tuân theodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa obeisanceTrái nghĩa disobedience
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
implicit obedience518 lần trong kho sách
passive obedience361 lần trong kho sách
enforce obedience174 lần trong kho sách
prompt obedience217 lần trong kho sách
filial obedience142 lần trong kho sách
unquestioning obedience118 lần trong kho sách
strict obedience127 lần trong kho sách
blind obedience209 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the trait of being willing to obey
đặc điểm của việc sẵn sàng tuân theodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disobedience
- 3
danh từB2
behavior intended to please your parents
hành vi nhằm làm hài lòng cha mẹ bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa respect
Câu hỏi thường gặp về obedience
obedience nghĩa là gì?
obedience nghĩa là sự vâng lời (bản dịch máy, chưa biên tập). obedience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of obeying.
obedience được dùng trong câu như thế nào?
The French, owing to the quarrelsome state of the country, had no order or obedience among them. (Charlotte M. Yonge, Young Folks' History of England. Nguồn: Project Gutenberg #4769.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/obedience, mã đối chiếu EV-33C62DB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng