zoology
danh từ- zoologies
zoology nghĩa là động vật học.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
all the animal life in a particular region or period
→tất cả đời sống động vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể
Đồng nghĩa:faunaCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)invertebrate zoology8 lần trong kho sáchbotany zoology30 lần trong kho sáchzoology botany22 lần trong kho sách - 2danh từC2
the branch of biology that studies animals
→ngành sinh học nghiên cứu động vật
Đồng nghĩa:zoological science
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa zoology và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But what might easily be missed are 'Zoology and religion' or even 'Schizophrenia and religion!'Nhưng những gì có thể dễ dàng bị bỏ qua là 'Động vật học và tôn giáo' hoặc thậm chí 'Tâm thần phân liệt và tôn giáo!'
He has a PhD in zoology and studied giant birds that cannot fly.Ông có bằng tiến sĩ về động vật học và nghiên cứu về loài chim khổng lồ không biết bay.
He wears nearly every bird and beast that Noah had in the ark, and a few others quite unknown to antediluvial zoology.Anh ta mặc gần như mọi loài chim và thú mà Nô-ê có trong tàu, và một số loài khác mà ngành động vật học thời tiền hồng thủy chưa biết đến.
During my second year at Edinburgh I attended ——’s lectures on Geology and Zoology, but they were incredibly dull.“That is M. Lavrille,” said one of the keepers to Raphael, who had asked for that high priest of zoology."If he can tell a horse from a cow," said Johnson, "that is the extent of his knowledge of zoology."She taught as head of the Howard University zoology department when Just worked on research in Europe.This has led to newer discoveries in both musicology and zoology, but which one came first?Nothing could have a greater influence upon the progress of zoology.Asked by Darwin to write a text-book on zoology.Among the subjects he applied the principles of observation and rational explanation to are biology, zoology, botany, medicine, anatomy, rhetoric, politics, and ethics.The botany of this group is fully as interesting as the zoology.Câu hỏi thường gặp về zoology (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. zoology nghĩa là gì trong tiếng Việt?
zoology có nghĩa chính là: tất cả đời sống động vật ở một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "all the animal life in a particular region or period".
2. zoology thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
zoology là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của zoology theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), zoology được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /zoʊˈɑlədʒi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. zoology thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ zoology được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của zoology gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của zoology gồm: zoologies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với zoology là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: invertebrate zoology, botany zoology, zoology botany.
7. zoology có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: fauna, zoological science. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến zoology?
Từ zoology xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với zoology đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But what might easily be missed are 'Zoology and religion' or even 'Schizophrenia and religion!'" (Dịch nghĩa: Nhưng những gì có thể dễ dàng bị bỏ qua là 'Động vật học và tôn giáo' hoặc thậm chí 'Tâm thần phân liệt và tôn giáo!'). Câu văn minh họa cách dùng zoology làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng zoology?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.