Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owe”

815 câu thật có từ owe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owe nghĩa là nợ. owe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be obliged to pay or repay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owe

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng owe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partly owe466 lần
chiefly owe271 lần
owe allegiance193 lần
owe a debt232 lần
probably owe447 lần
owe everything583 lần
entirely owe325 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owe trong kho câu?
Kho câu có 815 câu có từ owe hoặc các dạng của từ, trích từ 565 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 256 câu, rồi Bậc B1 với 204 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owe: Câu phủ định (124 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (91 câu), Quá khứ đơn (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.