intention
danh từB1- intentions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
intention nghĩa là ý định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
Các nét nghĩa của từ intention
- 1
danh từB1
an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions
một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa purpose · intent · aim · design
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
slightest intention509 lần trong kho sách
evident intention515 lần trong kho sách
original intention516 lần trong kho sách
hostile intention315 lần trong kho sách
evil intention472 lần trong kho sách
intention of returning351 lần trong kho sách
intention of marrying239 lần trong kho sách
benevolent intention206 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(usually plural) the goal with respect to a marriage proposal
(thường là số nhiều) mục tiêu liên quan đến lời cầu hôndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
an act of intending
một hành động có ý địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về intention
intention nghĩa là gì?
intention nghĩa là ý định (bản dịch máy, chưa biên tập). intention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
intention dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ intention có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
intention được dùng trong câu như thế nào?
In literature, most personal names are selected or invented to serve a specific intention of the author. («Web Translation Projects/Personal Names in Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273640 (bản sửa đổi 2602609).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intention, mã đối chiếu EV-12656D6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng