cane
danh từB2- canes
cane nghĩa là mía (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stick that people can lean on to help them walk.
Các nét nghĩa của từ cane
- 1
danh từB2
a stick that people can lean on to help them walk
một cây gậy mà mọi người có thể dựa vào để giúp họ bước đidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sugar cane1.724 lần trong kho sách
headed cane630 lần trong kho sách
cane brake258 lần trong kho sách
bamboo cane225 lần trong kho sách
cane brakes170 lần trong kho sách
cane bottomed136 lần trong kho sách
malacca cane83 lần trong kho sách
rattan cane59 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a strong slender often flexible stem as of bamboos, reeds, rattans, or sugar cane
thân cây mảnh khảnh, thường dẻo dai như tre, sậy, song mây hoặc míadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a stiff switch used to hit students as punishment
một cái công tắc cứng dùng để đánh học sinh như một hình phạtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cane
cane nghĩa là gì?
cane nghĩa là mía (bản dịch máy, chưa biên tập). cane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stick that people can lean on to help them walk.
cane được dùng trong câu như thế nào?
“Oh, what an old witch!” said Matilda, as Miss Jean marched out with her cane tapping more briskly than usual upon the floor. (Mrs. Oliphant, May; vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #65631.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cane, mã đối chiếu EV-494574F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng