nerves
danh từB2- nerveses
nerves nghĩa là dây thần kinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state.
Các nét nghĩa của từ nerves
- 1
danh từB2
an uneasy psychological state
một trạng thái tâm lý khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nervousness
- 2
danh từB2
control of your emotions
kiểm soát cảm xúc của bạndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nerves
nerves nghĩa là gì?
nerves nghĩa là dây thần kinh (bản dịch máy, chưa biên tập). nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state.
nerves được dùng trong câu như thế nào?
Even the rude settlers, with nerves toughened by hardship, unsusceptible of atmospheric changes, were oppressed by the long, desolating drought. (Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nerves, mã đối chiếu EV-7BBB6652. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng