Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nerves

danh từB2
US/ˈnɝvz/
nerveses

nerves nghĩa là dây thần kinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state.

Các nét nghĩa của từ nerves

  1. 1

    danh từB2

    an uneasy psychological state

    một trạng thái tâm lý khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nervousness

  2. 2

    danh từB2

    control of your emotions

    kiểm soát cảm xúc của bạndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về nerves

nerves nghĩa là gì?

nerves nghĩa là dây thần kinh (bản dịch máy, chưa biên tập). nerves là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an uneasy psychological state.

nerves được dùng trong câu như thế nào?

Even the rude settlers, with nerves toughened by hardship, unsusceptible of atmospheric changes, were oppressed by the long, desolating drought. (Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nerves, mã đối chiếu EV-7BBB6652. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nerves” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nerves và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even the rude settlers, with nerves toughened by hardship, unsusceptible of atmospheric changes, were oppressed by the long, desolating drought.

Ngay cả những người định cư thô lỗ, với thần kinh căng thẳng vì khó khăn, không thể chấp nhận được những thay đổi của khí quyển, cũng bị áp bức bởi đợt hạn hán kéo dài và hoang tàn.dịch máy, chưa biên tập

Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh
I can exchange with nerves of wrath, except those crumbling beside their grave.

Tôi có thể trao đổi với thần kinh phẫn nộ, ngoại trừ những kẻ đang nằm gục bên nấm mồ của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Collaborative play writing/John Brewen/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102922 (bản sửa đổi 1216432). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was no danger of Bob’s nerves being shaken by the sight of the fiery-throated monster.
Henry, Mrs. Clarke, Miss Merivale's Mistake. Nguồn: Project Gutenberg #8151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And you tell me that the optic nerves were destroyed?"
Robert Hugh Benson, The Dawn of All. Nguồn: Project Gutenberg #11626. · Nguyên văn tiếng Anh
And then I heard him say: "Take that gentleman away; he gets upon my nerves."
Anton Pavlovich Chekhov, The Chorus Girl and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13418. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Poor Anna was hot and overdone, and her nerves were so much on edge that she scarcely knew what she was doing or saying.
Mabel Quiller-Couch, Kitty Trenire. Nguồn: Project Gutenberg #13992. · Nguyên văn tiếng Anh
He speculated that the cerebellum was the source of motor nerves.
«WikiJournal of Medicine/The Cerebellum», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211116 (bản sửa đổi 2570730). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Collins would have killed it for its pains, but killing had upset his nerves that day.
Angelo Hall, Forty-one Thieves: A Tale of California. Nguồn: Project Gutenberg #19695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The girl's nerves were already so overstrained that the horrible idea terrified her; the more, as several seconds elapsed before Madame Patoff answered the question.
F. Marion Crawford, Paul Patoff. Nguồn: Project Gutenberg #22879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sort of voice, Sir Philip thought, that would be soothing to the nerves of a tired man in his own house.
Adeline Sergeant, A True Friend: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #23797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"They are more brave than men and they have better nerves.

"Họ dũng cảm hơn đàn ông và họ có thần kinh tốt hơn.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, The Lost Princess of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #24459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And with nerves all strung up again, she went after breakfast at the work of bringing order out of disorder.
Susan Warner, A Red Wallflower. Nguồn: Project Gutenberg #26828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB