aspire
động từB2- aspired
- aspires
- aspiring
aspire nghĩa là khao khát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: have an ambitious plan or a lofty goal.
Các nét nghĩa của từ aspire
- 1
động từB2
have an ambitious plan or a lofty goal
có một kế hoạch đầy tham vọng hoặc một mục tiêu cao cảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa draw a bead on · aim · shoot for
Câu hỏi thường gặp về aspire
aspire nghĩa là gì?
aspire nghĩa là khao khát (bản dịch máy, chưa biên tập). aspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: have an ambitious plan or a lofty goal.
aspire được dùng trong câu như thế nào?
And while these advents are useful and interesting to the layman, an understanding of Chemistry is even more vital for an aspiring scientist. («Chemistry 101/Elements and Atoms: The Basics of Chemistry/The Importance of Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224958 (bản sửa đổi 3021261).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aspire, mã đối chiếu EV-1279A33C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng