virtually
trạng từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
virtually nghĩa là hầu như (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
virtually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence or effect but not in fact.
Các nét nghĩa của từ virtually
- 1
trạng từB2
in essence or effect but not in fact
về bản chất hoặc tác dụng nhưng không thực tếdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
virtually identical41 lần trong kho sách
virtually nonexistent10 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
(of actions or states) slightly short of or not quite accomplished
(về hành động hoặc trạng thái) hơi thiếu hoặc chưa hoàn thiện lắmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa about · almost · most · nearly · near · nigh
Câu hỏi thường gặp về virtually
virtually nghĩa là gì?
virtually nghĩa là hầu như (bản dịch máy, chưa biên tập). virtually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence or effect but not in fact.
virtually dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ virtually có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
virtually được dùng trong câu như thế nào?
I there found mention of a Rougon family and a Macquart family dwelling virtually side by side in the same village. (Émile Zola, The Fortune of the Rougons. Nguồn: Project Gutenberg #5135.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/virtually, mã đối chiếu EV-5201B957. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng