bliss
danh từC1- blisses
bliss nghĩa là hạnh phúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bliss là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme happiness.
Các nét nghĩa của từ bliss
- 1
danh từC1
a state of extreme happiness
một trạng thái cực kỳ hạnh phúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blissfulness · cloud nine · seventh heaven · walking on air
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
yang bliss98 lần trong kho sách
eternal bliss203 lần trong kho sách
wedded bliss69 lần trong kho sách
realms of bliss52 lần trong kho sách
ineffable bliss46 lần trong kho sách
unalloyed bliss37 lần trong kho sách
earthly bliss98 lần trong kho sách
connubial bliss33 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bliss
bliss nghĩa là gì?
bliss nghĩa là hạnh phúc (bản dịch máy, chưa biên tập). bliss là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme happiness.
bliss được dùng trong câu như thế nào?
But from this undefined bliss she was suddenly aroused by a rough hand and a rough voice loaded with a curse. (George MacDonald, Guild Court: A London Story. Nguồn: Project Gutenberg #56176.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bliss, mã đối chiếu EV-6697FDB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng