negligible
tính từnegligible nghĩa là không đáng kể.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
so small as to be meaningless
→quá nhỏ đến mức vô nghĩa
- 2tính từC1
not worth considering
→không đáng xem xét
Đồng nghĩa:paltry, trifling
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa negligible và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In every country, that is to say, they are in a negligible minority.Nghĩa là ở mọi quốc gia, họ đều thuộc nhóm thiểu số không đáng kể.
Events which conflicted with it were either not events, or they were so exceptional as to be negligible.Equality of men and women, except in some negligible instances, has been fully and categorically announced.Quyền bình đẳng nam nữ, trừ một số trường hợp không đáng kể, đã được công bố đầy đủ và dứt khoát.
Three distinctions prevent misunderstanding: provisional does not mean negligible, partial does not mean arbitrary, and open-ended does not mean directionless.Other model studies indicate that the number of additives that leach out of a microplastic in an organism would be negligible.Các nghiên cứu mô hình khác chỉ ra rằng số lượng chất phụ gia thoát ra khỏi vi nhựa trong cơ thể sinh vật sẽ không đáng kể.
The situation appealed to this too charming young man to whom easy conquests were negligible.In this case, the influence of the thermometer on the water is minuscule, and generally negligible, but not zero.If the environmental effect of the airplane is taken into account then it that would skew all the other data, making it negligible.However, the resulting impact the product has on the environment is nearly negligible.In a way this girl, sitting there--this inconsequential and negligible atom--typefied the masses of mankind against whom that secret agreement was directed.In Dutch, however, the difference in length (quantity) is actually pretty negligible, but the difference in vowel sound (quality) is not.In this section, we consider two-dimensional projectile motion, such as that of a football or other object for which air resistance is negligible.Câu hỏi thường gặp về negligible (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. negligible nghĩa là gì trong tiếng Việt?
negligible có nghĩa chính là: quá nhỏ đến mức vô nghĩa. Định nghĩa tiếng Anh: "so small as to be meaningless".
2. negligible thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
negligible là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của negligible theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), negligible được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈnɛɡlədʒəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. negligible thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ negligible được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của negligible gồm những dạng nào?
Từ negligible có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với negligible là gì?
Từ negligible thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. negligible có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: paltry, trifling. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến negligible?
Từ negligible xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với negligible đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In every country, that is to say, they are in a negligible minority." (Dịch nghĩa: Nghĩa là ở mọi quốc gia, họ đều thuộc nhóm thiểu số không đáng kể.). Câu văn minh họa cách dùng negligible làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng negligible?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.