largely
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
largely nghĩa là phần lớn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
largely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in large part.
Các nét nghĩa của từ largely
- 1
trạng từB1
in large part
phần lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mostly · for the most part
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
contributed largely188 lần trong kho sách
largely responsible179 lần trong kho sách
largely due463 lần trong kho sách
largely indebted99 lần trong kho sách
largely contributed101 lần trong kho sách
largely influenced106 lần trong kho sách
depends largely115 lần trong kho sách
largely increased243 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
on a large scale
trên quy mô lớndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về largely
largely nghĩa là gì?
largely nghĩa là phần lớn (bản dịch máy, chưa biên tập). largely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in large part.
largely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ largely có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
largely được dùng trong câu như thế nào?
Hitherto I have not employed him largely, but shall now, if need be, avail myself of his services. (G. A. Henty, At Agincourt. Nguồn: Project Gutenberg #7060.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/largely, mã đối chiếu EV-D787CECD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng