rent
danh từ, động từA2- rented
- renting
- rents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rent nghĩa là thuê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a payment or series of payments made by the lessee to an owner for use of some property, facility, equipment, or service.
Các nét nghĩa của từ rent
- 1
danh từA2
a payment or series of payments made by the lessee to an owner for use of some property, facility, equipment, or service
một khoản thanh toán hoặc một loạt các khoản thanh toán do bên thuê trả cho chủ sở hữu để sử dụng một số tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rent asunder426 lần trong kho sách
rent roll344 lần trong kho sách
rent in twain159 lần trong kho sách
annual rent172 lần trong kho sách
year's rent140 lần trong kho sách
quit rent181 lần trong kho sách
quarter's rent96 lần trong kho sách
month's rent101 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an opening made forcibly as by pulling apart
một lỗ mở được tạo ra bằng cách cưỡng bức bằng cách kéo radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rip · snag · split · tear
- 3
danh từA2
the return derived from cultivated land in excess of that derived from the poorest land cultivated under similar conditions
lợi nhuận thu được từ đất canh tác vượt quá lợi nhuận thu được từ đất nghèo nhất được canh tác trong điều kiện tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa economic rent
- 4
động từA2
let for money
hãy để tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lease
- 5
động từA2
grant use or occupation of under a term of contract
cấp quyền sử dụng hoặc chiếm hữu theo thời hạn hợp đồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lease · let
- 6
động từA2
engage for service under a term of contract
tham gia dịch vụ theo thời hạn hợp đồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lease · hire · charter · engage · take
Câu hỏi thường gặp về rent
rent nghĩa là gì?
rent nghĩa là thuê (bản dịch máy, chưa biên tập). rent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a payment or series of payments made by the lessee to an owner for use of some property, facility, equipment, or service.
rent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rent có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rent được dùng trong câu như thế nào?
Still the occasional sound of falling trees, and the crashing of boughs rudely rent off, showed that the storm continued with unabated fury. (William Henry Giles Kingston, The South Sea Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21479.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rent, mã đối chiếu EV-DF5B6E16. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng