Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crisp

danh từA2
US/ˈkɹɪsp/
crisps

crisp nghĩa là giòn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat.

Các nét nghĩa của từ crisp

  1. 1

    danh từA2

    a thin crisp slice of potato fried in deep fat

    một lát khoai tây mỏng giòn chiên ngập dầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chip · potato chip · saratoga chip

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • crisp lettuce22 lần trong kho sách

    • crisp curly36 lần trong kho sách

    • crisp curling33 lần trong kho sách

    • crisp curls48 lần trong kho sách

    • crisp frosty20 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về crisp

crisp nghĩa là gì?

crisp nghĩa là giòn (bản dịch máy, chưa biên tập). crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat.

crisp được dùng trong câu như thế nào?

The thick, crisp wool is woven with fine twine, formed from the bark of a tree, until it presents a thick network of felt. (Samuel White, Sir Baker, In the Heart of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #3233.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crisp, mã đối chiếu EV-BC162E56. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crisp” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crisp và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The thick, crisp wool is woven with fine twine, formed from the bark of a tree, until it presents a thick network of felt.

Loại len dày, giòn được dệt bằng sợi xe mịn, được hình thành từ vỏ cây, cho đến khi tạo thành một mạng lưới nỉ dày.dịch máy, chưa biên tập

Samuel White, Sir Baker, In the Heart of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #3233. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I heard the crisp rustle of its leaves in the night wind, and I shivered with a nameless dread.

Tôi nghe thấy tiếng lá cây xào xạc trong gió đêm và tôi rùng mình vì một nỗi sợ hãi không tên.dịch máy, chưa biên tập

Annie T. Colcock, Margaret Tudor: A Romance of Old St. Augustine. Nguồn: Project Gutenberg #24335. · Nguyên văn tiếng Anh
On Wednesday morning, a fine, crisp, October day, a shooting party was to meet at old Appleton's, who lived over beyond Church Dykely.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Third Series. Nguồn: Project Gutenberg #40936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The woolly snow-clouds clear away in the afternoon, and the leafless branches of the grove are bright with crisp frosty sunlight.

Những đám mây tuyết len lỏi trong buổi chiều, những cành trụi lá trong lùm cây sáng rực dưới ánh nắng se lạnh.dịch máy, chưa biên tập

Mrs., 1813?-1883 Gordon Smythies, Addie's Husband; or, Through clouds to sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #49806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The gravel on the walk felt crisp as we trod on it.

Lớp sỏi trên lối đi có cảm giác giòn khi chúng tôi dẫm lên nó.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Foxholme Hall, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #40692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was so near that I heard the grass, crisp with hoar frost, crackle under his feet.
Isabella L. Bird, A Lady's Life in the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #755. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A stealthy, creeping, cranching sound among the crisp fallen leaves of the forest, beyond the garden, seemed almost close at hand.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, North and South. Nguồn: Project Gutenberg #4276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The usual crisp brisk way of his speaking was resumed in hollow tones: “You must stop it.
George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The hot sun began to dry the clothes on his back, and he felt his hair become crisp with salt.
Robert Barr, The Face and the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #8681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fustov walked ahead, swinging his arms; it was cold, the snow was crisp, like salt, under our feet.
Ivan Sergeevich Turgenev, The Jew and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8696. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
So saying, Aunt Izzie laid on the bed a crisp, new five-dollar bill!
Susan Coolidge, What Katy Did. Nguồn: Project Gutenberg #8994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He felt a trifle uncomfortable, while walking homeward in the crisp moonlight.
Edward Sylvester Ellis, Brave Tom; Or, The Battle That Won. Nguồn: Project Gutenberg #11978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US