Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

expire

động từC1
US/ɪkˈspaɪɹ/
expired
expires
expiring

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

expire nghĩa là hết hạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

expire là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lose validity.

Các nét nghĩa của từ expire

  1. 1

    động từC1

    lose validity

    mất hiệu lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa run out

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • expire embers59 lần trong kho sách

    • lease expire48 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life

    rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa die · decease · perish · go · exit · pass away

  3. 3

    động từC1

    expel air

    trục xuất không khídịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa exhale · breathe out

Câu hỏi thường gặp về expire

expire nghĩa là gì?

expire nghĩa là hết hạn (bản dịch máy, chưa biên tập). expire là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lose validity.

expire dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ expire có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

expire được dùng trong câu như thế nào?

You could do worse than take a lease here for yourself next year when Jim’s expires.” (Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/expire, mã đối chiếu EV-BA5BB358. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “expire” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa expire và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You could do worse than take a lease here for yourself next year when Jim’s expires.”
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For a time it seemed as if brighter days could never come to Mara, for Clancy's life flickered like the light of an expiring candle.

Trong một thời gian, dường như những ngày tươi sáng hơn không bao giờ có thể đến với Mara, vì cuộc đời của Clancy mong manh như ánh sáng của một ngọn nến sắp tắt.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, The Earth Trembled. Nguồn: Project Gutenberg #6719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At last, she had returned to expire of misery and cold on the threshold whence she had been driven.

Cuối cùng, cô đã quay trở lại trong đau khổ và lạnh lẽo trước ngưỡng cửa nơi cô đã bị đuổi đi.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Mary Stuart Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2744. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But these eight days being expired, we resume our usual form, and recover our beauty, our power, and our riches.

Nhưng tám ngày này sắp hết, chúng ta trở lại hình dáng thường ngày và lấy lại vẻ đẹp, sức mạnh và sự giàu có của mình.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, The Fairy Book The Best Popular Stories Selected and Rendered Anew. Nguồn: Project Gutenberg #19734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he sank on his knees, gently closed his lids and expired.
Gustave Flaubert, Three short works The Dance of Death, the Legend of Saint Julian the Hospitaller, a Simple Soul.. Nguồn: Project Gutenberg #10458. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
This will lull Moncton's suspicions, for he can greatly annoy you, should you marry Charlotte without his consent, before her minority expires.

Điều này sẽ xoa dịu sự nghi ngờ của Moncton, vì anh ta có thể làm phiền bạn rất nhiều nếu bạn kết hôn với Charlotte mà không có sự đồng ý của anh ta, trước khi cô ấy hết tuổi thiểu số.dịch máy, chưa biên tập

Susanna Moodie, The Monctons: A Novel. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20835. · Nguyên văn tiếng Anh
Therefore when one of their people was about to expire they covered him up and placed him out of sight.
Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"When his contract expires we can tell him that we do not intend to employ an overseer any longer."

“Khi hợp đồng của anh ấy hết hạn, chúng tôi có thể nói với anh ấy rằng chúng tôi không có ý định thuê giám thị nữa.”dịch máy, chưa biên tập

Harry Castlemon, Marcy the Blockade Runner. Nguồn: Project Gutenberg #29387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The city lay like a tired infant at evening in its mother's arms, and only at intervals disturbed my reflections by its expiring sobs.
W. H. Rhodes, Caxton's Book: A Collection of Essays, Poems, Tales, and Sketches.. Nguồn: Project Gutenberg #32761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yesterday evening the time of grace expired; they did not give Herr Roller the required assurance yesterday evening that they had left the union.
Friedrich Spielhagen, The Breaking of the Storm, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #34657. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And in these thoughts she forgot herself; her own life appeared to her like an expiring light, and she did not lament it.
Rudolf von Gottschall, Withered Leaves: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35372. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They are the last gusts of the tempest, the last noise of the expiring waves."
John S. C. Abbott, Joseph Bonaparte Makers of History. Nguồn: Project Gutenberg #35768. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US