overlook
động từB2- overlooked
- overlooking
- overlooks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
overlook nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overlook là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look past, fail to notice.
Các nét nghĩa của từ overlook
- 1
động từB2
look past, fail to notice
nhìn qua, không để ýdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
terrace overlook110 lần trong kho sách
balcony overlook89 lần trong kho sách
bluff overlook74 lần trong kho sách
hill overlook309 lần trong kho sách
windows overlook208 lần trong kho sách
eminence overlook59 lần trong kho sách
overlook the courtyard61 lần trong kho sách
heights overlook63 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be oriented in a certain direction
được định hướng theo một hướng nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa look out on · look out over · look across
- 3
động từB2
leave undone or leave out
hoàn tác hoặc bỏ đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neglect · pretermit · omit · drop · miss · leave out
Câu hỏi thường gặp về overlook
overlook nghĩa là gì?
overlook nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập). overlook là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look past, fail to notice.
overlook dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ overlook có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
overlook được dùng trong câu như thế nào?
Energy Corporations overlooked the damages of their practice for financial profits. («Larry Gibson and Mountaintop Removal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397666 (bản sửa đổi 3555343).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overlook, mã đối chiếu EV-6A56F9F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng