renewal
danh từ- renewals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
renewal nghĩa là đổi mới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
renewal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the conversion of wasteland into land suitable for use of habitation or cultivation.
Các nét nghĩa của từ renewal
- 1
danh từ
the conversion of wasteland into land suitable for use of habitation or cultivation
việc chuyển đổi đất hoang thành đất phù hợp để sử dụng để ở hoặc trồng trọtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reclamation · rehabilitation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
renewal of hostilities86 lần trong kho sách
urban renewal32 lần trong kho sách
lease renewal21 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the act of renewing
hành động đổi mớidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
filling again by supplying what has been used up
điền lại bằng cách cung cấp những gì đã được sử dụng hếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa refilling · replenishment · replacement
Câu hỏi thường gặp về renewal
renewal nghĩa là gì?
renewal nghĩa là đổi mới (bản dịch máy, chưa biên tập). renewal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the conversion of wasteland into land suitable for use of habitation or cultivation.
renewal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ renewal có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
renewal được dùng trong câu như thế nào?
By default the renewal time will be half the lease time. («Data Networking/Fall 2014/Priya/DHCP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169437 (bản sửa đổi 1639181).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/renewal, mã đối chiếu EV-5BFB7C7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng