poisonous
tính từB1poisonous nghĩa là chất độc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
poisonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the qualities or effects of a poison.
Các nét nghĩa của từ poisonous
- 1
tính từB1
having the qualities or effects of a poison
có những phẩm chất hoặc tác dụng của chất độcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa toxicant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
poisonous snakes130 lần trong kho sách
poisonous gases63 lần trong kho sách
poisonous reptile56 lần trong kho sách
poisonous fangs48 lần trong kho sách
poisonous reptiles48 lần trong kho sách
poisonous serpents49 lần trong kho sách
poisonous snake93 lần trong kho sách
poisonous exhalations22 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
not safe to eat
ăn không an toàndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
marked by deep ill will
được đánh dấu bằng ác ý sâu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa venomous · vicious
Câu hỏi thường gặp về poisonous
poisonous nghĩa là gì?
poisonous nghĩa là chất độc (bản dịch máy, chưa biên tập). poisonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having the qualities or effects of a poison.
poisonous được dùng trong câu như thế nào?
However, this time the player must help Cranky by bringing the purple poisonous water into his lair to melt algae that is covering his food. («Where's My Water?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405775 (bản sửa đổi 10679570).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poisonous, mã đối chiếu EV-CB135A1C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng