Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bang

danh từ
B1
US/ˈbæŋ/
banged
banging
bangs
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

bang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a vigorous blow.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a vigorous blow

    →

    một cú đánh mạnh mẽ

    Đồng nghĩa:knock, bash, smash, belt
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    kendrick bang
    93 lần trong kho sách
    wheal bang
    64 lần trong kho sách
    slam bang
    53 lần trong kho sách
    slap bang
    62 lần trong kho sách
    big bang
    562 lần trong kho sách
    amos bang
    40 lần trong kho sách
    aaron bang
    46 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a sudden very loud noise

    →

    một tiếng động rất lớn đột ngột

    Đồng nghĩa:clap, eruption, blast, bam
  3. 3danh từ
    B1

    a border of hair that is cut short and hangs across the forehead

    →

    một đường viền tóc được cắt ngắn và xõa ngang trán

    Đồng nghĩa:fringe
  4. 4động từ
    B1

    strike violently

    →

    tấn công dữ dội

    Đồng nghĩa:slam
  5. 5động từ
    B1

    to produce a sharp often metallic explosive or percussive sound

    →

    để tạo ra âm thanh nổ hoặc tiếng gõ mạnh thường bằng kim loại

  6. 6động từ
    B1

    close violently

    →

    đóng lại một cách thô bạo

    Đồng nghĩa:slam
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bang và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Then she banged down her books and ran out of the room without saying good-morning to her governess.

Sau đó cô đập mạnh sách vở và chạy ra khỏi phòng mà không chào cô gia sư một lời chào buổi sáng.

Molesworth, Mrs., The Rectory Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then, the old woman also farted but she did in an uncontrollable way that the pot banged on.
Wikipedia contributors, Hanuba Hanubi Paan Thaaba
She entered it, her maid followed, the door banged, the horses trotted.

Cô bước vào, người giúp việc theo sau, cửa đóng sầm, ngựa phi nước kiệu.

Meredith, George, Diana of the Crossways — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Bang! bang!" cracked the rifles again and again, but the loud angry cries of the birds almost drowned the sharp sound of the artillery.
Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators' Polar Dash; or, Facing Death in the Antarctic, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was no shovelling of coal; no shrieking and banging of doors in the boiler room, nor banking of fires.
Barney, J. Stewart (John Stewart), L.P.M. : The End of the Great War, Nguyên văn tác phẩm
She ought to have ice on her head, and how can she when her bang is so thick?
Coolidge, Susan, What Katy Did Next, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Thaddeus banged his ankle, but he'll get over it in a minute.

Thaddeus bị thương ở mắt cá chân, nhưng anh ấy sẽ khỏi sau một phút.

Bangs, John Kendrick, The Bicyclers and Three Other Farces, Nguyên văn tác phẩm
He pushed her gently into the sitting-room, banged the door, and rushed out, dragging Andrew by the arm.

Anh nhẹ nhàng đẩy cô vào phòng khách, đập cửa rồi lao ra ngoài, kéo theo cánh tay Andrew.

Nesbit, E. (Edith), Five Children and It, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What d'yer mean by banging into my room like that 'ere?"
Fenn, George Manville, Brownsmith's Boy: A Romance in a Garden, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"All right; I won't be long," cried Poole, and he hurried out, letting the door bang behind him.
Fenn, George Manville, Fitz the Filibuster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was a heavy bang at the door, as if from the butt of a musket, and the dogs leaped up and began to growl.
Fenn, George Manville, Nic Revel: A White Slave's Adventures in Alligator Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"What's the matter, Master Robert?" asked the man-of-all-work around the Bangs place, as he approached Bob from the barn.
Alger, Horatio, Jr., Randy of the River; Or, The Adventures of a Young Deckhand, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về bang (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bang nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bang có nghĩa chính là: một cú đánh mạnh mẽ. Định nghĩa tiếng Anh: "a vigorous blow".

2. bang thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bang là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của bang theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bang được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbæŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bang thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bang được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bang gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bang gồm: banged, banging, bangs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bang là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: kendrick bang, wheal bang, slam bang, slap bang, big bang.

7. bang có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: knock, bash, smash, belt, clap. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bang?

Từ bang xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bang đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Then she banged down her books and ran out of the room without saying good-morning to her governess." (Dịch nghĩa: Sau đó cô đập mạnh sách vở và chạy ra khỏi phòng mà không chào cô gia sư một lời chào buổi sáng.). Câu văn minh họa cách dùng bang làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bang?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.