quote
danh từ- quoted
- quotes
- quoting
quote nghĩa là trích dẫn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a punctuation mark used to attribute the enclosed text to someone else
→dấu chấm câu dùng để gán văn bản kèm theo cho người khác
Đồng nghĩa:quotation mark, inverted commaCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)quote scripture219 lần trong kho sáchdouble quote325 lần trong kho sáchquote ii442 lần trong kho sáchoft quote87 lần trong kho sách - 2danh từB2
a passage or expression that is quoted or cited
→một đoạn văn hoặc biểu thức được trích dẫn hoặc trích dẫn
Đồng nghĩa:quotation, citation - 3động từB2
repeat a passage from
→lặp lại một đoạn văn từ
Đồng nghĩa:cite - 4động từB2
name the price of
→kể tên giá của
- 5động từB2
refer to for illustration or proof
→tham khảo để minh họa hoặc chứng minh
Đồng nghĩa:cite
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa quote và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"I hardly know; I have nothing to quote for my opinion.Quotes such as, “Mama don’t look nice with that big stomach” suggest main emphasis on the exact words Pearl as she was interviewed."'The past ends in this plain at your feet,'" quoted poppa critically from the guide-book, "'the future will there be fulfilled.'"'Quá khứ kết thúc ở vùng đồng bằng dưới chân bạn'," trích lời phê phán của poppa trong cuốn sách hướng dẫn, "'tương lai ở đó sẽ được hoàn thành.'
At first you have some difficulty in understanding it when it is spoken as rapidly as the orator whom I have quoted speaks it.It appears that there was more of that utterance than Mr. Peabody has quoted in the above paragraph.Có vẻ như câu nói đó còn nhiều hơn những gì ông Peabody đã trích dẫn ở đoạn văn trên.
The poor woman thanked God in her heart, for up to that day Robin had never once quoted Scripture in his efforts to comfort her.I have had, lately, to consult my Dictionary of Medicine, and at each page your work was quoted.Gần đây tôi đã phải tra cứu Từ điển Y học của mình và ở mỗi trang đều có trích dẫn tác phẩm của bạn.
She frequently quoted her friend's example, who was about to marry the army officer.Cô thường xuyên trích dẫn ví dụ của người bạn sắp cưới một sĩ quan quân đội.
"To tell the truth," said Miss Macnulty, "I never understand poetry when it is quoted unless I happen to know the passage beforehand.So one might go on quoting the perils of the firemen as so many steps forward for the better protection of the rest of us.He was fond of comparing the two, and often quoted Leibnitz: "Music is an occult exercise of the mind unconsciously performing arithmetical calculations."Ông thích so sánh cả hai và thường trích dẫn Leibnitz: "Âm nhạc là một bài tập huyền bí của tâm trí khi thực hiện các phép tính số học một cách vô thức."
The illustrations have been moved to be immediately after the paragraph being quoted.Câu hỏi thường gặp về quote (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. quote nghĩa là gì trong tiếng Việt?
quote có nghĩa chính là: dấu chấm câu dùng để gán văn bản kèm theo cho người khác. Định nghĩa tiếng Anh: "a punctuation mark used to attribute the enclosed text to someone else".
2. quote thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
quote là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của quote theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), quote được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkwoʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. quote thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ quote được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của quote gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của quote gồm: quoted, quotes, quoting.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với quote là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: quote scripture, double quote, quote ii, oft quote.
7. quote có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: quotation mark, inverted comma, quotation, citation, cite. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến quote?
Từ quote xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với quote đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""I hardly know; I have nothing to quote for my opinion.". Câu văn minh họa cách dùng quote làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng quote?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.