Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quote

danh từ
B2
US/ˈkwoʊt/
quoted
quotes
quoting
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

quote nghĩa là trích dẫn.

quote là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a punctuation mark used to attribute the enclosed text to someone else.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a punctuation mark used to attribute the enclosed text to someone else

    →

    dấu chấm câu dùng để gán văn bản kèm theo cho người khác

    Đồng nghĩa:quotation mark, inverted comma
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    quote scripture
    219 lần trong kho sách
    double quote
    325 lần trong kho sách
    quote ii
    442 lần trong kho sách
    oft quote
    87 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a passage or expression that is quoted or cited

    →

    một đoạn văn hoặc biểu thức được trích dẫn hoặc trích dẫn

    Đồng nghĩa:quotation, citation
  3. 3động từ
    B2

    repeat a passage from

    →

    lặp lại một đoạn văn từ

    Đồng nghĩa:cite
  4. 4động từ
    B2

    name the price of

    →

    kể tên giá của

  5. 5động từ
    B2

    refer to for illustration or proof

    →

    tham khảo để minh họa hoặc chứng minh

    Đồng nghĩa:cite
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa quote và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"I hardly know; I have nothing to quote for my opinion.
Martineau, Harriet, Deerbrook, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Quotes such as, “Mama don’t look nice with that big stomach” suggest main emphasis on the exact words Pearl as she was interviewed.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips
"'The past ends in this plain at your feet,'" quoted poppa critically from the guide-book, "'the future will there be fulfilled.'

"'Quá khứ kết thúc ở vùng đồng bằng dưới chân bạn'," trích lời phê phán của poppa trong cuốn sách hướng dẫn, "'tương lai ở đó sẽ được hoàn thành.'

Duncan, Sara Jeannette, A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'), Tiếng Anh (Anh - Anh)
At first you have some difficulty in understanding it when it is spoken as rapidly as the orator whom I have quoted speaks it.
Twain, Mark, Following the Equator: A Journey Around the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It appears that there was more of that utterance than Mr. Peabody has quoted in the above paragraph.

Có vẻ như câu nói đó còn nhiều hơn những gì ông Peabody đã trích dẫn ở đoạn văn trên.

Twain, Mark, Christian Science, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The poor woman thanked God in her heart, for up to that day Robin had never once quoted Scripture in his efforts to comfort her.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Silver Lake, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have had, lately, to consult my Dictionary of Medicine, and at each page your work was quoted.

Gần đây tôi đã phải tra cứu Từ điển Y học của mình và ở mỗi trang đều có trích dẫn tác phẩm của bạn.

Malot, Hector, Conscience — Volume 3
She frequently quoted her friend's example, who was about to marry the army officer.

Cô thường xuyên trích dẫn ví dụ của người bạn sắp cưới một sĩ quan quân đội.

Roe, Edward Payson, From Jest to Earnest, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"To tell the truth," said Miss Macnulty, "I never understand poetry when it is quoted unless I happen to know the passage beforehand.
Trollope, Anthony, The Eustace Diamonds, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So one might go on quoting the perils of the firemen as so many steps forward for the better protection of the rest of us.
Riis, Jacob A. (Jacob August), Children of the Tenements, Nguyên văn tác phẩm
He was fond of comparing the two, and often quoted Leibnitz: "Music is an occult exercise of the mind unconsciously performing arithmetical calculations."

Ông thích so sánh cả hai và thường trích dẫn Leibnitz: "Âm nhạc là một bài tập huyền bí của tâm trí khi thực hiện các phép tính số học một cách vô thức."

Huneker, James, Melomaniacs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The illustrations have been moved to be immediately after the paragraph being quoted.
Alcott, Louisa May, Little Button Rose, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về quote (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. quote nghĩa là gì trong tiếng Việt?

quote có nghĩa chính là: dấu chấm câu dùng để gán văn bản kèm theo cho người khác. Định nghĩa tiếng Anh: "a punctuation mark used to attribute the enclosed text to someone else".

2. quote thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

quote là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của quote theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), quote được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkwoʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. quote thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ quote được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của quote gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của quote gồm: quoted, quotes, quoting.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với quote là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: quote scripture, double quote, quote ii, oft quote.

7. quote có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: quotation mark, inverted comma, quotation, citation, cite. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến quote?

Từ quote xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với quote đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""I hardly know; I have nothing to quote for my opinion.". Câu văn minh họa cách dùng quote làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng quote?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.