phenomenon
danh từB1- phenomena
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
phenomenon nghĩa là hiện tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
phenomenon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning.
Các nét nghĩa của từ phenomenon
- 1
danh từB1
any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning
bất kỳ trạng thái hoặc quá trình nào được biết qua các giác quan chứ không phải bằng trực giác hoặc lý luậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
psychological phenomenon190 lần trong kho sách
natural phenomenon819 lần trong kho sách
physical phenomenon354 lần trong kho sách
mental phenomenon255 lần trong kho sách
psychic phenomenon76 lần trong kho sách
meteorological phenomenon75 lần trong kho sách
geological phenomenon71 lần trong kho sách
vital phenomenon98 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a remarkable development
một sự phát triển đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về phenomenon
phenomenon nghĩa là gì?
phenomenon nghĩa là hiện tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). phenomenon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any state or process known through the senses rather than by intuition or reasoning.
phenomenon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ phenomenon có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
phenomenon được dùng trong câu như thế nào?
The number of states scales exponentially with the number of possible modifications, a phenomenon known as "combinatorial explosion". («PLOS/Multi-state modeling of biomolecules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279940 (bản sửa đổi 2360200).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/phenomenon, mã đối chiếu EV-AC3C3DF8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng