despise
động từB2- despised
- despises
- despising
despise nghĩa là coi thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
despise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: look down on with disdain.
Các nét nghĩa của từ despise
- 1
động từB2
look down on with disdain
nhìn xuống với vẻ khinh thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contemn · scorn · disdain
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
heartily despise133 lần trong kho sách
affected to despise149 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về despise
despise nghĩa là gì?
despise nghĩa là coi thường (bản dịch máy, chưa biên tập). despise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: look down on with disdain.
despise được dùng trong câu như thế nào?
If you could tell how I hate and despise myself for my silly, illiberal suspicions! (Frank E. Smedley, Harry Coverdale's Courtship, and All That Came of It. Nguồn: Project Gutenberg #56598.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/despise, mã đối chiếu EV-39CEC42D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng