rival
danh từB2- rivaled
- rivaling
- rivalled
- rivalling
- rivals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rival nghĩa là đối thủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant you hope to defeat.
Các nét nghĩa của từ rival
- 1
danh từB2
the contestant you hope to defeat
thí sinh mà bạn hy vọng đánh bạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa challenger · competitor · competition · contender
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
formidable rival310 lần trong kho sách
successful rival343 lần trong kho sách
dangerous rival298 lần trong kho sách
hated rival165 lần trong kho sách
rival factions90 lần trong kho sách
rival candidates83 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rival
rival nghĩa là gì?
rival nghĩa là đối thủ (bản dịch máy, chưa biên tập). rival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant you hope to defeat.
rival dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rival có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rival được dùng trong câu như thế nào?
Unusually, the buttonquails are , with the females circulating among several males and expelling rival females from her territory. («Endangered Luzon Buttonquail photographed alive by Philippines documentary», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121157 (bản sửa đổi 4817217).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rival, mã đối chiếu EV-9F63C7B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng