Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

literary

tính từB1
US/ˈlɪtɚˌɛɹi/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

literary nghĩa là văn học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

literary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of literature.

Các nét nghĩa của từ literary

  1. 1

    tính từB1

    of or relating to or characteristic of literature

    thuộc, liên quan đến, đặc điểm của văn họcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • literary pursuits197 lần trong kho sách

    • literary gazette155 lần trong kho sách

    • literary criticism195 lần trong kho sách

    • literary tastes192 lần trong kho sách

    • literary merit191 lần trong kho sách

    • literary fame204 lần trong kho sách

    • literary career254 lần trong kho sách

    • literary circles125 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    knowledgeable about literature

    am hiểu về văn họcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    appropriate to literature rather than everyday speech or writing

    phù hợp với văn học hơn là lời nói hoặc văn bản hàng ngàydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về literary

literary nghĩa là gì?

literary nghĩa là văn học (bản dịch máy, chưa biên tập). literary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of literature.

literary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ literary có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

literary được dùng trong câu như thế nào?

Lucy was a prolific and varied writer, counting poetry, biography, songs, translations and letters amongst her many literary works. («Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Lucy Hutchinson (1620–1681)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424629 (bản sửa đổi 4109341).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/literary, mã đối chiếu EV-170A3605. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “literary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa literary và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Lucy was a prolific and varied writer, counting poetry, biography, songs, translations and letters amongst her many literary works.

Lucy là một nhà văn sung mãn và đa dạng, bao gồm thơ, tiểu sử, bài hát, bản dịch và thư trong số nhiều tác phẩm văn học của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Lucy Hutchinson (1620–1681)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424629 (bản sửa đổi 4109341). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Have discussions of literary questions, seasoned with stewed terrapin, and decorated with dress coats and external anatomy gowns.

Thảo luận về các câu hỏi văn học, được tẩm ướp bằng terrapin hầm và được trang trí bằng áo khoác ngoài và áo choàng giải phẫu bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Common-sense is not an antidote to the virus of the literary infection when once a young soul has taken it.

Lương tri không phải là liều thuốc giải độc cho virus lây nhiễm văn học khi một tâm hồn trẻ đã từng mắc phải nó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was probably influenced, however, by a distaste for routine duties in time of peace, the claims of a growing family, and literary ambitions.
Frederick Marryat, Peter Simple; and, The Three Cutters, Vol. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #13148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It you have sent literary work to other parties like that inclosed to me you will never hear from it again.
Edward Payson Roe, A Knight of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #6311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The chaos one expects to find on the desk of a literary man was lacking here.

Ở đây không có sự hỗn loạn mà người ta mong đợi tìm thấy trên bàn làm việc của một nhà văn.dịch máy, chưa biên tập

Henry Seton Merriman, The Slave of the Lamp. Nguồn: Project Gutenberg #9195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The latter was the fate of most of Mrs. Legend's literary evenings, at which it was thought an illustration to understand even one foreign language.
James Fenimore Cooper, Home as Found Sequel to "Homeward Bound". Nguồn: Project Gutenberg #10149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The entrance of Miss Fern, and the subsequent proceedings, compelled the literary critic to go out alone, as has been seen.
Linn Boyd Porter, A Black Adonis. Nguồn: Project Gutenberg #26599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had been made much of by her brother's friends, and some of the literary women she had met.

Cô đã được bạn bè của anh trai cô và một số phụ nữ văn chương mà cô từng gặp đánh giá cao.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl of Long Ago; Or, Hannah Ann A Sequel to a Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am not a literary man, only a student of West Africa.
Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
During this period he was first published and served as editor for the university literary magazine called Toyon.

Trong thời gian này, ông lần đầu tiên được xuất bản và làm biên tập viên cho tạp chí văn học đại học có tên Toyon.dịch máy, chưa biên tập

«Raymond Carver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272364 (bản sửa đổi 10747013). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
‘Lady Carlyon’s name is hardly fitted to be a bone of contention for us literary and play-acting dogs-in-the-manger,’ he continued.
Marie Corelli, The Murder of Delicia. Nguồn: Project Gutenberg #53097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB