Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

generously

trạng từB2
US/ˈdʒɛnɚəsli/

generously nghĩa là một cách hào phóng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

generously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a generous manner.

Các nét nghĩa của từ generously

  1. 1

    trạng từB2

    in a generous manner

    một cách hào phóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa liberally · munificently

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • images generously1.040 lần trong kho sách

    • generously offered181 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về generously

generously nghĩa là gì?

generously nghĩa là một cách hào phóng (bản dịch máy, chưa biên tập). generously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a generous manner.

generously được dùng trong câu như thế nào?

In his slander I saw nothing but the chagrin of wounded vanity and slighted love, and l generously extended pardon to my unhappy rival. (Aleksandr Sergeevich Pushkin, The Prose Tales of Alexander Pushkin. Nguồn: Project Gutenberg #55219.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/generously, mã đối chiếu EV-92E92D53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “generously” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa generously và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In his slander I saw nothing but the chagrin of wounded vanity and slighted love, and l generously extended pardon to my unhappy rival.

Trong lời vu khống của anh ta, tôi không thấy gì ngoài sự chán nản vì lòng kiêu hãnh bị tổn thương và tình yêu bị coi thường, và tôi đã rộng lượng tha thứ cho đối thủ bất hạnh của mình.dịch máy, chưa biên tập

Aleksandr Sergeevich Pushkin, The Prose Tales of Alexander Pushkin. Nguồn: Project Gutenberg #55219. · Bản dịch tiếng Anh
"Well, she didn't make her own face," said Miss Lister generously.

“Ừ, cô ấy không tự làm mặt mình đâu,” cô Lister hào phóng nói.dịch máy, chưa biên tập

Florence L. Barclay, The Rosary. Nguồn: Project Gutenberg #3659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he gave, he gave generously; when he swept aside a barrier he left no stone standing.

Khi bố thí, ông bố thí một cách hào phóng; khi anh ta gạt bỏ một rào cản, anh ta không để lại một hòn đá nào.dịch máy, chưa biên tập

Katherine Cecil Thurston, The Masquerader. Nguồn: Project Gutenberg #5422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I want you to feel and enjoy for yourselves, and to live freely and generously.

Tôi muốn bạn tự mình cảm nhận và tận hưởng, sống tự do và rộng lượng.dịch máy, chưa biên tập

Arthur Christopher Benson, Father Payne. Nguồn: Project Gutenberg #12264. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Now that you have complimented me so generously, perhaps you will tell me what I must do to deserve it.”
Alice E. Bartlett, A New Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #67738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Voluntary contributions of money and supplies, in every needed form, were speedily and generously furnished.
Rutherford Birchard Hayes, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5027. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
No doubt it was for my sake that he behaved so generously!"
Georg Ebers, Uarda : a Romance of Ancient Egypt: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5442. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Happily for me, however, he saw his error before it was too late, and repaired it generously.
Amelia B. Edwards, In the Days of My Youth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12442. · Nguyên văn tiếng Anh
It was when he seemed to come forward generously with his money, which I was foolish enough to take.
George Manville Fenn, The Golden Magnet. Nguồn: Project Gutenberg #24909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As the great sun droops, the honeysuckle above their heads seems to give out more generously its strong clean sweetness.
Rhoda Broughton, Alas! A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The queen generously gave me a small work-box, with the necessary fittings, which she said I could give to Lalia.
Rolf Boldrewood, A Modern Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #35431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You're not to blame for loving her," returned the Other Man generously; "nobody is.
Myrtle Reed, The White Shield. Nguồn: Project Gutenberg #47385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB