Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sandy

tính từA2
US/ˈsændi/

sandy nghĩa là cát (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sandy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: of hair color.

Các nét nghĩa của từ sandy

  1. 1

    tính từA2

    of hair color

    màu tócdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flaxen

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sandy beach1.062 lần trong kho sách

    • sandy hook525 lần trong kho sách

    • sandy soil605 lần trong kho sách

    • sandy beaches146 lần trong kho sách

    • sandy haired225 lần trong kho sách

    • sandy desert294 lần trong kho sách

    • sandy deserts118 lần trong kho sách

    • sandy cove126 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    resembling or containing or abounding in sand

    giống hoặc chứa hoặc có nhiều cátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa arenaceous · sandlike

Câu hỏi thường gặp về sandy

sandy nghĩa là gì?

sandy nghĩa là cát (bản dịch máy, chưa biên tập). sandy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: of hair color.

sandy được dùng trong câu như thế nào?

It was found in a soil sample taken from "an uncultivated sandy soil in a grassland region" at Blue Rapids. («Blue Rapids, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723166 (bản sửa đổi 10854708).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sandy, mã đối chiếu EV-429747B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sandy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sandy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was found in a soil sample taken from "an uncultivated sandy soil in a grassland region" at Blue Rapids.
«Blue Rapids, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723166 (bản sửa đổi 10854708). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A blackberry bush, denuded of all but a few leaves, was not more definite than the brambly wands of its shadow on the sandy road.
Charles Egbert Craddock, The story of Keedon Bluffs. Nguồn: Project Gutenberg #76600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Hush, Nelly," said Sandy, "you would have done no such thing.

“Im đi, Nelly,” Sandy nói, “bạn sẽ không làm điều đó đâu.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Blackford, The Eskdale Herd-boy A Scottish Tale for the Instruction and Amusement of Young People. Nguồn: Project Gutenberg #7963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Pushed by eager hands, and still holding Sandy, David, though half unwilling, climbed the narrow stairs.

Được đẩy bởi những bàn tay háo hức và vẫn ôm Sandy, David dù có phần không muốn nhưng vẫn leo lên những bậc thang hẹp.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The History of David Grieve. Nguồn: Project Gutenberg #8076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sandy Flash stood motionless; he had let go of his pistol, and concealed the knife in a fold of his coat.

Sandy Flash đứng bất động; anh ta đã buông khẩu súng lục và giấu con dao trong nếp áo khoác.dịch máy, chưa biên tập

Bayard Taylor, The Story of Kennett. Nguồn: Project Gutenberg #8680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The floor-mats had all seen better days and felt shaggy with sandy dust.
Soseki Natsume, Botchan (Master Darling). Nguồn: Project Gutenberg #8868. · Bản dịch tiếng Anh
“We were doing that,” said Sandy, “when we prayed Him to tell us what to pray for!”
George MacDonald, The Elect Lady. Nguồn: Project Gutenberg #8944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A puzzled frown gathered between Sandy Bruce's eyebrows as he gazed.
Helen Hunt Jackson, Between Whiles. Nguồn: Project Gutenberg #10756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I had but to wait and then wade in over the shallow to where I could see the sandy and pebbly bottom quite plain.
George Manville Fenn, Mass' George: A Boy's Adventures in the Old Savannah. Nguồn: Project Gutenberg #21320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“It is a hard, sandy bottom, boss, and we shall only have about forty yards of swimming to do.
Louis Becke, Tom Gerrard. Nguồn: Project Gutenberg #24270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They prefer dry, sandy places, and can run and fly very swiftly.
Lucien Biart, Adventures of a Young Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #26009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“So it is, Sandy,--there 's a heavy sea outside, I 'm sure.
Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US