Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nerve

danh từB2
US/ˈnɝv/
nerved
nerves
nerving
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

nerve nghĩa là dây thần kinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nerve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any bundle of nerve fibers running to various organs and tissues of the body.

Các nét nghĩa của từ nerve

  1. 1danh từ
    B2

    any bundle of nerve fibers running to various organs and tissues of the body

    →

    bất kỳ bó sợi thần kinh nào chạy đến các cơ quan và mô khác nhau của cơ thể(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:nervus
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    optic nerve

    356 lần trong kho sách

    nerve cells

    359 lần trong kho sách

    spinal nerve

    203 lần trong kho sách

    olfactory nerve

    160 lần trong kho sách

    every nerve

    2.912 lần trong kho sách

    sensitive nerve

    192 lần trong kho sách

    vagus nerve

    123 lần trong kho sách

    shattered nerve

    149 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the courage to carry on

    →

    dũng khí để tiếp tục(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:heart · mettle · spunk
  3. 3danh từ
    B2

    impudent aggressiveness

    →

    sự hung hăng trơ tráo(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:boldness · brass · face · cheek

Câu hỏi thường gặp về nerve

nerve nghĩa là gì?

nerve nghĩa là dây thần kinh (bản dịch máy, chưa biên tập). nerve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any bundle of nerve fibers running to various organs and tissues of the body.

nerve dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nerve có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nerve được dùng trong câu như thế nào?

Already she began to be ashamed of her terror, but her nerves would not calm down all at once. (Mrs. Oliphant, Brownlows: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54841.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nerve, mã đối chiếu EV-BCA92B7B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nerve” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nerve và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Already she began to be ashamed of her terror, but her nerves would not calm down all at once.
Mrs. Oliphant, Brownlows: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54841.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A faint tremor ran through Delicia’s body, as though a cold wind were playing on her nerves.
Marie Corelli, The Murder of Delicia. Nguồn: Project Gutenberg #53097.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The night had been one to try the nerves of a man of iron, and the Motor Rangers were only youths.
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Cloud Cruiser. Nguồn: Project Gutenberg #48270.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How unfortunate it is to have such nerves, such sensations, when one lives with such mere speaking machines!'
Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 3 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37439.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB