hull
danh từ- hulls
hull nghĩa là thân tàu.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
dry outer covering of a fruit or seed or nut
→lớp vỏ khô bên ngoài của quả, hạt hoặc quả hạch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7hull balcombe66 lần trong kho sáchconvex hull33 lần trong kho sáchship's hull54 lần trong kho sáchvessel's hull29 lần trong kho sáchdismasted hull25 lần trong kho sáchdavy hull35 lần trong kho sáchshattered hull40 lần trong kho sách - 2danh từC2
persistent enlarged calyx at base of e.g. a strawberry or raspberry
→đài hoa mở rộng liên tục ở gốc của ví dụ. dâu tây hoặc quả mâm xôi
- 3danh từC2
United States naval officer who commanded the `Constitution' during the War of 1812 and won a series of brilliant victories against the British (1773-1843)
→Sĩ quan hải quân Hoa Kỳ, người chỉ huy `Hiến pháp' trong Chiến tranh năm 1812 và giành được một loạt chiến thắng rực rỡ trước người Anh (1773-1843)
Đồng nghĩa:isaac hull
Câu hỏi thường gặp về hull
hull nghĩa là gì?
hull nghĩa là thân tàu. hull là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dry outer covering of a fruit or seed or nut.
hull được dùng trong câu như thế nào?
The Salamis Glory returned to port in Haifa, exhibiting minor damage by to her hull. («Two die after passenger ship and cargo ship collide near Haifa, Israel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78597 (bản sửa đổi 4827971).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “hull” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa hull và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The Salamis Glory returned to port in Haifa, exhibiting minor damage by to her hull.“'The description they gave of them answered to these two--a brig and a schooner, with low hulls and tall spars.“'Mô tả mà họ đưa ra là dành cho hai chiếc này - một cầu tàu và một thuyền buồm, có thân tàu thấp và cột dọc cao.
"We'll have the hull pack from behind upon us in five minutes.I thanked my simple host, and determined to write to a stationer at Hull for some tracing-paper by the first post next morning.Tôi cảm ơn người chủ nhà giản dị của mình và quyết định viết thư cho một nhân viên văn phòng ở Hull để xin một số giấy tờ truy tìm vào bưu điện đầu tiên vào sáng hôm sau.