Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

congestion

danh từ
US/kənˈdʒɛstʃən/
congestions

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

congestion nghĩa là ùn tắc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part.

Các nét nghĩa của từ congestion

  1. 1

    danh từ

    excessive accumulation of blood or other fluid in a body part

    tích tụ quá nhiều máu hoặc chất lỏng khác trong một bộ phận cơ thểdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • congestion pricing90 lần trong kho sách

    • traffic congestion201 lần trong kho sách

    • cerebral congestion21 lần trong kho sách

    • nasal congestion20 lần trong kho sách

    • venous congestion10 lần trong kho sách

    • brampton's congestion7 lần trong kho sách

    • alleviate congestion9 lần trong kho sách

    • pulmonary congestion6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    excessive crowding

    sự đông đúc quá mứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa over-crowding

Câu hỏi thường gặp về congestion

congestion nghĩa là gì?

congestion nghĩa là ùn tắc (bản dịch máy, chưa biên tập). congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part.

congestion dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ congestion có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

congestion được dùng trong câu như thế nào?

"The shock was frightful," he said--"it was almost a congestion." (Gustave Aimard, The Buccaneer Chief: A Romance of the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #44380.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/congestion, mã đối chiếu EV-D1B97986. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “congestion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa congestion và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"The shock was frightful," he said--"it was almost a congestion."
Gustave Aimard, The Buccaneer Chief: A Romance of the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #44380. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Hence, it does not have to compete for space that can be limited by congestion, especially in a highly populated area such as Sydney.

Do đó, nó không phải cạnh tranh về không gian có thể bị hạn chế do tắc nghẽn, đặc biệt là ở khu vực đông dân cư như Sydney.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Sydney and Intercity Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397844 (bản sửa đổi 4308584). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His disease proved to be a violent congestion of the brain; and it still remains very doubtful whether he will recover.
Madeline Leslie, Cora and The Doctor; or, Revelations of A Physician's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In addition, the system is aimed at levying charges on a per-pass basis based on congestion.

Ngoài ra, hệ thống này nhằm mục đích thu phí trên cơ sở mỗi lượt đi dựa trên tình trạng tắc nghẽn.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Planning Casebook/Road Pricing in Singapore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364163 (bản sửa đổi 3564708). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The congestion caused longer commuting times, reduced economic efficiency, and increased environmental pollution.

Tình trạng ùn tắc khiến thời gian đi lại kéo dài, giảm hiệu quả kinh tế và gia tăng ô nhiễm môi trường.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Planning Casebook/New York Congestion Pricing Rollout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473687 (bản sửa đổi 4521527). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is only repeated congestions that seriously affect the membrane; and he has been exceptionally lucky--or exceptionally strong, perhaps.
William Black, Prince Fortunatus. Nguồn: Project Gutenberg #16217. · Nguyên văn tiếng Anh
Among them were barred emergency exits and a congestion of cars in front of the burning building.
«Vladivostok fire witnesses dispute official death toll of nine, claim at least 50», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31455 (bản sửa đổi 4829602). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Engwicht believes congestion is a social problem that requires a social solution.
«Lentis/David Engwicht and Street Reclaiming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439324 (bản sửa đổi 4014011). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is the first traffic congestion pricing scheme which was successfully implemented in the world.
«Transportation Planning Casebook/Road Pricing in Singapore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364163 (bản sửa đổi 3564708). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are many designs which are used for roundabouts depending on circumstances such as traffic congestion, crash and fatality rate, and geographical area.
«Fundamentals of Transportation/Traffic Control Devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209708 (bản sửa đổi 3256417). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will create a four-track rail corridor to alleviate severe congestion on the current two-track bridge operating at near full capacity.
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Long Bridge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465961 (bản sửa đổi 4390181). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You should use these carefully to prevent congestion on your incoming link.
«Tomato Firmware/Installation and Configuration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205786 (bản sửa đổi 4666990). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0