Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

overcharge

danh từ
US/ˈoʊvɚˌtʃɑɹdʒ/
overcharged
overcharges
overcharging
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

overcharge nghĩa là nạp tiền quá mức.

overcharge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a price that is too high.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a price that is too high

    →

    một mức giá quá cao

  2. 2động từ

    rip off

    →

    xé toạc

    Đồng nghĩa:soak, surcharge, gazump, fleece, plume, pluck
    Trái nghĩa:undercharge
  3. 3động từ

    place too much a load on

    →

    đặt quá nhiều gánh nặng lên

    Đồng nghĩa:overload, surcharge
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa overcharge và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

There was no "talking back," no dissatisfaction about overcharging, no grumbling about anything.
Twain, Mark, The Innocents Abroad — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I thankfully accepted the offer; and, when summoned by the captain, had relieved my overcharged heart, and had composed my excited feelings.

Tôi may mắn chấp nhận lời đề nghị; và, khi được thuyền trưởng triệu tập, đã xoa dịu trái tim quá tải của tôi và xoa dịu cảm xúc phấn khích của tôi.

Marryat, Frederick, Jacob Faithful, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then, as the snoring grew louder, they dared to give vent to their own overcharged hearts in tears.

Sau đó, khi tiếng ngáy ngày càng lớn, họ dám trút bầu tâm sự trong lòng mình bằng những giọt nước mắt.

Douglas, Amanda M., In Wild Rose Time, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The heart of Boabdil, softened by misfortunes and overcharged with grief, could no longer contain itself.
Irving, Washington, Chronicle of the Conquest of Granada, from the mss. of Fray Antonio Agapida
From her overcharged heart a voiceless and terrible prayer went up to heaven.

Từ trái tim quá tải của cô, một lời cầu nguyện không thành tiếng và khủng khiếp vang lên tận thiên đường.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), Aaron the Jew: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He will instruct you on certain points indispensable to a resident in Paris, and will see that you are not ill-accommodated or overcharged.
Edwards, Amelia B., In the Days of My Youth: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
At the best, those were days of fiery trial to that overcharged young heart.
Farrar, F. W. (Frederic William), St. Winifred's; or, The World of School, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Nevertheless, in so good a cause, and for so good a purport, you shall not be overcharged.
Marryat, Frederick, Olla Podrida, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘I cannot bear,’ he said then, ‘to see you weep; but I hope this is a relief to an overcharged heart.’
Dickens, Charles, Little Dorrit, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But neither smiles nor words would do for the overcharged heart.
Warner, Susan, The Wide, Wide World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Never was relief more opportune or welcome than this to her overcharged heart.
Cobbold, Richard, The History of Margaret Catchpole, a Suffolk Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are more likely to be overcharged in this model.
Wikimedia contributors, Managerial Economics/Economics of advertising

Câu hỏi thường gặp về overcharge (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. overcharge nghĩa là gì trong tiếng Việt?

overcharge có nghĩa chính là: một mức giá quá cao. Định nghĩa tiếng Anh: "a price that is too high".

2. overcharge thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

overcharge là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của overcharge theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), overcharge được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈoʊvɚˌtʃɑɹdʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. overcharge thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ overcharge được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của overcharge gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của overcharge gồm: overcharged, overcharges, overcharging.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với overcharge là gì?

Từ overcharge thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. overcharge có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: soak, surcharge, gazump, fleece, plume. Các từ trái nghĩa tương phản: undercharge. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến overcharge?

Từ overcharge xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với overcharge đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "There was no "talking back," no dissatisfaction about overcharging, no grumbling about anything.". Câu văn minh họa cách dùng overcharge làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng overcharge?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.