Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

preacher

danh từC1
US/ˈpɹitʃɚ/
preachers

preacher nghĩa là nhà thuyết giáo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

preacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is preaching the gospel.

Các nét nghĩa của từ preacher

  1. 1

    danh từC1

    someone whose occupation is preaching the gospel

    ai đó có nghề nghiệp là rao giảng phúc âmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa preacher man · sermonizer · sermoniser

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • methodist preacher369 lần trong kho sách

    • itinerant preacher104 lần trong kho sách

    • eloquent preacher107 lần trong kho sách

    • popular preacher250 lần trong kho sách

    • baptist preacher65 lần trong kho sách

    • local preacher178 lần trong kho sách

    • dissenting preacher48 lần trong kho sách

    • evangelical preacher41 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về preacher

preacher nghĩa là gì?

preacher nghĩa là nhà thuyết giáo (bản dịch máy, chưa biên tập). preacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is preaching the gospel.

preacher được dùng trong câu như thế nào?

I have sailed the seas in roaring weather, and upon my word, sir, have had experiences enough to make the fortune of a preacher. (Maurice Hewlett, The Queen's Quair; or, The Six Years' Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #61466.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/preacher, mã đối chiếu EV-A0C0ABF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “preacher” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa preacher và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I have sailed the seas in roaring weather, and upon my word, sir, have had experiences enough to make the fortune of a preacher.

Tôi đã đi thuyền trên biển trong thời tiết khắc nghiệt, và theo lời tôi, thưa ngài, tôi đã có đủ kinh nghiệm để trở thành một nhà thuyết giáo.dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, The Queen's Quair; or, The Six Years' Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #61466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The whole community turned their heads in amazement, the preacher raised his eyes, but Madame Albertine had relapsed into her immobility.

Cả cộng đồng quay đầu lại kinh ngạc, nhà truyền giáo ngước mắt lên, nhưng bà Albertine lại bất động.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But the preacher and I, sad and sick at heart for them, gazed down into hell.

Nhưng tôi và nhà truyền giáo, buồn bã và đau lòng vì họ, đã nhìn xuống địa ngục.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Island Tales / On the Makaloa Mat. Nguồn: Project Gutenberg #2152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.

Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yet they made every churchman there blench, and the preacher changed the subject with all haste.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He believed with Ecclesiastes the preacher, that "they are more bitter than death . . . and whoso pleaseth God shall escape from them."
André Theuriet, A Woodland Queen ('Reine des Bois'): Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3936. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Most clerical preachers deal only in generalities, and that is ineffective, especially to uncultivated minds.
Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Catholics were to be protected in the free exercise of their worship, and guarded against every attack of the Protestant preachers.

Người Công giáo phải được bảo vệ trong việc tự do thờ phượng và được đề phòng trước mọi cuộc tấn công của những người truyền đạo Tin Lành.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The rest of our party coming up, we collected in the outer circle of the vast multitude who were listening to the preacher.
William Henry Giles Kingston, The Golden Grasshopper: A story of the days of Sir Thomas Gresham. Nguồn: Project Gutenberg #21390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He became converted at a Methodist camp-meeting, and as he became a kind of preacher among his own people, he staid converted.
Minnie Mary Lee, Hubert's Wife A Story for You. Nguồn: Project Gutenberg #21949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What a contrast to the much turbid, hot, hasty, perilous stuff of our day and preachers!

Thật là một sự tương phản với những thứ đục ngầu, nóng nực, vội vã, nguy hiểm trong thời đại chúng ta và những người rao giảng!dịch máy, chưa biên tập

John Brown, Spare Hours. Nguồn: Project Gutenberg #27153. · Nguyên văn tiếng Anh
The crush was so great he could hardly get along--for Mr. Santley was a popular preacher.
Robert Williams Buchanan, Foxglove Manor: A Novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB