preacher
danh từC1- preachers
preacher nghĩa là nhà thuyết giáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
preacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is preaching the gospel.
Các nét nghĩa của từ preacher
- 1
danh từC1
someone whose occupation is preaching the gospel
ai đó có nghề nghiệp là rao giảng phúc âmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa preacher man · sermonizer · sermoniser
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
methodist preacher369 lần trong kho sách
itinerant preacher104 lần trong kho sách
eloquent preacher107 lần trong kho sách
popular preacher250 lần trong kho sách
baptist preacher65 lần trong kho sách
local preacher178 lần trong kho sách
dissenting preacher48 lần trong kho sách
evangelical preacher41 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về preacher
preacher nghĩa là gì?
preacher nghĩa là nhà thuyết giáo (bản dịch máy, chưa biên tập). preacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is preaching the gospel.
preacher được dùng trong câu như thế nào?
I have sailed the seas in roaring weather, and upon my word, sir, have had experiences enough to make the fortune of a preacher. (Maurice Hewlett, The Queen's Quair; or, The Six Years' Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #61466.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/preacher, mã đối chiếu EV-A0C0ABF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng