Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inexperience

danh từ
US/ˌɪnɪkˈspɪɹiəns/
inexperienced

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

inexperience nghĩa là thiếu kinh nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inexperience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience.

Các nét nghĩa của từ inexperience

  1. 1

    danh từ

    lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience

    thiếu kinh nghiệm và kiến thức cũng như sự hiểu biết rút ra từ kinh nghiệmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rawnessTrái nghĩa experience

Câu hỏi thường gặp về inexperience

inexperience nghĩa là gì?

inexperience nghĩa là thiếu kinh nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). inexperience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience.

inexperience dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ inexperience có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

inexperience được dùng trong câu như thế nào?

And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her. (David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inexperience, mã đối chiếu EV-37D38377. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inexperience” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inexperience và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her.

Và không một ai trong số những người rụt rè và thiếu kinh nghiệm đã phải chịu sự từ chối thô lỗ trong lần tiếp xúc đầu tiên sẽ lên án cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It required no great discernment, even for an inexperienced woman like herself, at the end of an hour, to gather their real purpose.

Không cần phải có sự sáng suốt cao độ, ngay cả đối với một người phụ nữ thiếu kinh nghiệm như cô, vào cuối một giờ, để tìm ra mục đích thực sự của mình.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Sally Dows. Nguồn: Project Gutenberg #2705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"He has worked on her soft-heartedness and inexperience," thought Mrs. Whitney, in a panic.

Bà Whitney hoảng sợ nghĩ: “Anh ấy đã lợi dụng tính mềm yếu và thiếu kinh nghiệm của cô ấy”.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Inexperienced in government, she plunged into all manner of useless expenditure, and swamped her treasury almost in a day.

Thiếu kinh nghiệm trong chính quyền, bà lao vào mọi cách chi tiêu vô ích và gần như chỉ trong một ngày, ngân khố của bà đã tràn ngập ngân khố.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Innocents Abroad: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5690. · Nguyên văn tiếng Anh
And now it was that she became aware of another omission--the result, partly, of inexperience.
R. M. Ballantyne, The Hot Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #21757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.

“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.dịch máy, chưa biên tập

Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But he was inexperienced, and unaccustomed to be on his guard.
Mrs. Molesworth, Lettice. Nguồn: Project Gutenberg #43130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a word, she was our old acquaintance, Madeleine, whom nine months of city life, inexperience, and ill-luck had reduced to this pass.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The very vagueness made it all the more appalling to her inexperienced heart.
Mrs. Oliphant, The Sorceress, v. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #51816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The evidence of his eyes told him plainly how the case stood; but his inexperienced mind refused to accept the evidence of his senses.
George Henry Lewes, Rose, Blanche, and Violet, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The inexperienced might have now supposed a start would be immediately effected.
G. J. Whyte-Melville, Cerise: A Tale of the Last Century. Nguồn: Project Gutenberg #65619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At parting, Olive adverted to her own inexperience, and requested permission to apply to him in any emergency.
Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US