inexperience
danh từ- inexperienced
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
inexperience nghĩa là thiếu kinh nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inexperience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience.
Các nét nghĩa của từ inexperience
- 1
danh từ
lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience
thiếu kinh nghiệm và kiến thức cũng như sự hiểu biết rút ra từ kinh nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rawnessTrái nghĩa experience
Câu hỏi thường gặp về inexperience
inexperience nghĩa là gì?
inexperience nghĩa là thiếu kinh nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). inexperience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience.
inexperience dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inexperience có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inexperience được dùng trong câu như thế nào?
And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her. (David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inexperience, mã đối chiếu EV-37D38377. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng