Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stool

danh từ
B2
US/ˈstul/
stools
Ý nghĩa trọng tâm

stool nghĩa là ghế đẩu.

stool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a simple seat without a back or arms.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a simple seat without a back or arms

    →

    một chiếc ghế đơn giản không có lưng hoặc tay

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    legged stool
    523 lần trong kho sách
    ducking stool
    185 lần trong kho sách
    milking stool
    107 lần trong kho sách
    piano stool
    213 lần trong kho sách
    wooden stool
    267 lần trong kho sách
    camp stool
    654 lần trong kho sách
    toad stool
    82 lần trong kho sách
    stool of repentance
    85 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    solid excretory product evacuated from the bowels

    →

    sản phẩm bài tiết rắn được thải ra khỏi ruột

    Đồng nghĩa:fecal matter, faecal matter, feces, faeces, bm, ordure
  3. 3danh từ
    B2

    (forestry) the stump of a tree that has been felled or headed for the production of saplings

    →

    (lâm nghiệp) gốc cây bị đốn hạ hoặc để lấy cây con

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stool và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A settee; a low seat or stool; see the illustration s.
Wikimedia contributors, Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Sedecula
A sick faintness settled down upon her, and she sunk to a market-stool perfectly insensible.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), Palaces and prisons, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There are no chairs, but the deep windows have wooden seats, and two wooden stools are in the corners.

Không có ghế, nhưng cửa sổ sâu có ghế gỗ, trong góc có hai chiếc ghế đẩu bằng gỗ.

Holt, Emily Sarah, Our Little Lady Six Hundred Years Ago, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The incomer seated himself on a stool, and the cobbler returned to his last, resuming his interrupted work.

Người đi vào ngồi xuống một chiếc ghế đẩu, còn người thợ giày quay trở lại công việc cuối cùng của mình, tiếp tục công việc bị gián đoạn của mình.

Barr, Robert, A Prince of Good Fellows, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sellen gave him the required articles, took his sketching stool and sat down on the pieces of cardboard as if he were guarding a treasure.
Strindberg, August, The Red Room, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He sat down on a low stool, and stared about him in a bewildered fashion.
Boyesen, Hjalmar Hjorth, The Modern Vikings: Stories of Life and Sport in the Norseland, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He replaced the stool where he required it, and said, 'I dare you to touch me again!

Anh ta đặt chiếc ghế đẩu vào nơi anh ta yêu cầu và nói: 'Tôi thách bạn chạm vào tôi lần nữa!

Baring-Gould, S. (Sabine), Winefred: A Story of the Chalk Cliffs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She sat down upon the little stool by the fire, and covering face with her hands, she wept bitterly.
Rymer, James Malcolm, 1814?-1884, The String of Pearls; Or, The Barber of Fleet Street. A Domestic Romance., Tiếng Anh (Anh - Anh)
To which I gaily and gratefully replied: “At all events I shall not, like Mistress Macbeth, try to ‘push you from your stool’!”
Morris, Clara, A Silent Singer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She had her work-basket on the table, and was sewing, with her little girl seated on a stool at her feet.
Oliphant, Mrs. (Margaret), For love and life; vol. 2 of 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We had three iron camp-stools and sundry chests and boxes, and we had a table, circular in form, around the center-pole.

Chúng tôi có ba chiếc ghế đẩu bằng sắt, những chiếc rương và hộp lặt vặt, và chúng tôi có một chiếc bàn hình tròn xung quanh cột giữa.

Knox, Thomas Wallace, Hunters three: Sport and adventure in South Africa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The stool was too large to pass through the opening, he tried it various ways, but with no success.
Philip, Maxwell, Emmanuel Appadocca; or, Blighted life, Volume 2 (of 2), Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về stool (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stool nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stool có nghĩa chính là: một chiếc ghế đơn giản không có lưng hoặc tay. Định nghĩa tiếng Anh: "a simple seat without a back or arms".

2. stool thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stool là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của stool theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stool được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstul/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stool thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stool được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stool gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của stool gồm: stools.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stool là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: legged stool, ducking stool, milking stool, piano stool, wooden stool.

7. stool có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: fecal matter, faecal matter, feces, faeces, bm. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stool?

Từ stool xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stool đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A settee; a low seat or stool; see the illustration s.". Câu văn minh họa cách dùng stool làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stool?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.