neutralise
động từC1- neutralised
- neutralises
- neutralising
neutralise nghĩa là trung hòa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neutralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get rid of (someone who may be a threat) by killing.
Các nét nghĩa của từ neutralise
- 1
động từC1
get rid of (someone who may be a threat) by killing
loại bỏ (ai đó có thể là mối đe dọa) bằng cách giết chếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neutralize · liquidate · waste · knock off · do in
- 2
động từC1
make incapable of military action
làm mất khả năng hành động quân sựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neutralize
- 3
động từC1
make ineffective by counterbalancing the effect of
làm cho nó không hiệu quả bằng cách cân bằng lại tác động củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neutralize · nullify · negate
Câu hỏi thường gặp về neutralise
neutralise nghĩa là gì?
neutralise nghĩa là trung hòa (bản dịch máy, chưa biên tập). neutralise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: get rid of (someone who may be a threat) by killing.
neutralise được dùng trong câu như thế nào?
My heart swelled with ungovernable rage; for a moment my habitual fear of him was neutralised by the vehemence of these passions. (Joseph Sheridan Le Fanu, J. S. Le Fanu's Ghostly Tales, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #12647.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neutralise, mã đối chiếu EV-6A66E2CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng