Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “owe”

763 câu thật có từ owe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: owe nghĩa là nợ. owe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be obliged to pay or repay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ owe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After he got my twenty kilos he still figured I owed him twelve--and so I've never made it back.

    Từ trong câu: kilo, get, twenty, still, figure, owe, twelve, never

    Jesse F. Bone, Noble Redman. Nguồn: Project Gutenberg #31701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or they may prefer someone else for the job because they owe her something, or because they play golf with him.

    Từ trong câu: golf, prefer, someone, else, job, because, owe, something

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Well, he goes up to London, gets into good society, owing to an early-morning adventure on the banks of the Serpentine.

    Từ trong câu: bank, adventure, well, go, up, get, good, society

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why have you not answered my letters?” he asked, going straight for the point, but not reaching it, owing to buckets of rain.

    Từ trong câu: bucket, answer, letter, ask, go, straight, point, reach

    E. M. Forster, A passage to India. Nguồn: Project Gutenberg #61221. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng owe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
partly owe466 lần
chiefly owe271 lần
owe allegiance193 lần
owe a debt232 lần
probably owe447 lần
owe everything583 lần
entirely owe325 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ owe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ owe trong kho câu?
Kho câu có 763 câu có từ owe hoặc các dạng của từ, trích từ 546 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ owe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ owe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 240 câu, rồi Bậc B1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ owe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ owe: Câu phủ định (115 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (86 câu), Quá khứ đơn (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.