golf
danh từA2- golfed
- golfing
- golfs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
golf nghĩa là chơi gôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
golf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a large open course with 9 or 18 holes.
Các nét nghĩa của từ golf
- 1
danh từA2
a game played on a large open course with 9 or 18 holes
một trò chơi được chơi trên một sân rộng mở có 9 hoặc 18 lỗdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa golf game
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
golf links151 lần trong kho sách
golf clubs85 lần trong kho sách
disc golf44 lần trong kho sách
volkswagen golf17 lần trong kho sách
golf balls96 lần trong kho sách
golf courses60 lần trong kho sách
golf mk12 lần trong kho sách
golf toadstool11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về golf
golf nghĩa là gì?
golf nghĩa là chơi gôn (bản dịch máy, chưa biên tập). golf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a large open course with 9 or 18 holes.
golf dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ golf có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
golf được dùng trong câu như thế nào?
'Truly red like your coat?' with a glance at her scarlet golf jacket. (Jean Webster, Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #20357.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/golf, mã đối chiếu EV-D1BB2DC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng