bucket
danh từA1- buckets
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
bucket nghĩa là xô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top.
Các nét nghĩa của từ bucket
- 1
danh từA1
a roughly cylindrical vessel that is open at the top
một bình hình trụ gần như mở ở phía trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pail
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tar bucket99 lần trong kho sách
oaken bucket51 lần trong kho sách
tin bucket95 lần trong kho sách
kick the bucket73 lần trong kho sách
leathern bucket41 lần trong kho sách
bucket of water1.019 lần trong kho sách
slush bucket23 lần trong kho sách
kicked the bucket42 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the quantity contained in a bucket
số lượng chứa trong một thùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bucketful
Câu hỏi thường gặp về bucket
bucket nghĩa là gì?
bucket nghĩa là xô (bản dịch máy, chưa biên tập). bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top.
bucket dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bucket có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bucket được dùng trong câu như thế nào?
You can collect the specimens in a bucket or keep them in plastic bags. («Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Marine Algae», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102401 (bản sửa đổi 4657564).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bucket, mã đối chiếu EV-43C76061. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng