adventure
danh từA2- adventured
- adventures
- adventuring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
adventure nghĩa là cuộc phiêu lưu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adventure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wild and exciting undertaking (not necessarily lawful).
Các nét nghĩa của từ adventure
- 1
danh từA2
a wild and exciting undertaking (not necessarily lawful)
một công việc hoang dã và thú vị (không nhất thiết phải hợp pháp)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa escapade · risky venture · dangerous undertaking
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
perilous adventure419 lần trong kho sách
thrilling adventure399 lần trong kho sách
exciting adventure432 lần trong kho sách
strange adventure1.067 lần trong kho sách
romantic adventure284 lần trong kho sách
night's adventure217 lần trong kho sách
wonderful adventure358 lần trong kho sách
stirring adventure185 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về adventure
adventure nghĩa là gì?
adventure nghĩa là cuộc phiêu lưu (bản dịch máy, chưa biên tập). adventure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wild and exciting undertaking (not necessarily lawful).
adventure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ adventure có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
adventure được dùng trong câu như thế nào?
Bilbo wants to learn what this adventure is for plain and simple. («Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394255 (bản sửa đổi 3704278).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adventure, mã đối chiếu EV-DA4E4459. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng