Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

joy

danh từA2
US/ˈdʒɔɪ/
joys

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

joy nghĩa là niềm vui (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

joy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the emotion of great happiness.

Các nét nghĩa của từ joy

  1. 1

    danh từA2

    the emotion of great happiness

    cảm xúc hạnh phúc lớn laodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa joyousness · joyfulnessTrái nghĩa sorrow

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cry of joy1.608 lần trong kho sách

    • tears of joy1.523 lần trong kho sách

    • shout of joy673 lần trong kho sách

    • great joy4.355 lần trong kho sách

    • shouts of joy491 lần trong kho sách

    • thrill of joy390 lần trong kho sách

    • radiant with joy369 lần trong kho sách

    • full of joy1.071 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    something or someone that provides a source of happiness

    một cái gì đó hoặc ai đó cung cấp một nguồn hạnh phúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa delight · pleasure

Câu hỏi thường gặp về joy

joy nghĩa là gì?

joy nghĩa là niềm vui (bản dịch máy, chưa biên tập). joy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the emotion of great happiness.

joy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ joy có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

joy được dùng trong câu như thế nào?

Weak believers often make that the matter of complaint, which is really just ground of hope, and matter of joy. («Gospel of John (CBS)/Week 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93831 (bản sửa đổi 1958513).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/joy, mã đối chiếu EV-231B824D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “joy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa joy và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Weak believers often make that the matter of complaint, which is really just ground of hope, and matter of joy.
«Gospel of John (CBS)/Week 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93831 (bản sửa đổi 1958513). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He stated that he had witnessed their struggles—hopes for rain, joy at a growing crop, and despair when it is destroyed by criminal acts.

Anh ấy nói rằng anh ấy đã chứng kiến ​​​​sự đấu tranh của họ - hy vọng có mưa, niềm vui khi mùa màng đang phát triển và sự tuyệt vọng khi nó bị phá hủy bởi các hành vi tội phạm.dịch máy, chưa biên tập

«Phouoibee (The Goddess of Paddy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233708 (bản sửa đổi 10974637). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a story of scars, yes, but also of an incredible, stubborn joy that celebrates how far they have come together.
«South America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1989 (bản sửa đổi 10913682). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The almost broken-hearted mother’s joy is too sacred for words.
M. E. Braddon, The trail of the serpent. Nguồn: Project Gutenberg #75840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“God bless you and preserve you, in joy as in sorrow my lady!” prayed her faithful attendant.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Lady of the Isle. Nguồn: Project Gutenberg #75497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With all the joy of the new position, however, there was more than one element in it from which her sensitive nature shrank.
James Grant, Miss Cheyne of Essilmont, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘At last!’ she said to herself, with a great wave of joy drowning her heart.

‘Cuối cùng!’ cô tự nhủ, với một làn sóng vui sướng tràn ngập trong tim.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, An open verdict. Nguồn: Project Gutenberg #72236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was not one of those heart-withering, joy-killing, and hope-annihilating Buts.
Robert Southey, The doctor, &c., vol. 5 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #72121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But now that she was saved, do you suppose that simple joy was enough to fill up these complex souls?

Nhưng bây giờ cô đã được cứu, bạn có cho rằng niềm vui đơn giản đó đã đủ lấp đầy những tâm hồn phức tạp này không?dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Mamsie!” they all screamed in joy, Phronsie laying down her spoon and beginning to clamber out of her high-chair.
Margaret Sidney, Five little Peppers in the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #71128. · Nguyên văn tiếng Anh
Tears were flashing like hail-stones down my own cheeks, and yet there was joy in my heart.
Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At length Herriard bade him good-night and strolled off towards his rooms, his mind a vortex of doubt, of joy, of fear.
William, Sir Magnay, The Master Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #67703. · Nguyên văn tiếng Anh