Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “non”

652 câu thật có từ non hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: non nghĩa là không. non là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: negation of a word or group of words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ non

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng non

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
non commissioned1.475 lần
non existent858 lần
non conducting737 lần
non profit882 lần
non zero545 lần
non committal441 lần
non uniform703 lần
non linear460 lần
non combatants425 lần
non est447 lần
non standard543 lần
non governmental325 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ non

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ non trong kho câu?
Kho câu có 652 câu có từ non hoặc các dạng của từ, trích từ 580 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ non xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ non gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 313 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ non?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ non: Câu phủ định (57 câu), can và could (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.