Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

association

danh từA2
US/əˌsoʊsiˈeɪʃən/
associations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

association nghĩa là hiệp hội (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

association là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal organization of people or groups of people.

Các nét nghĩa của từ association

  1. 1

    danh từA2

    a formal organization of people or groups of people

    một tổ chức chính thức của người dân hoặc nhóm ngườidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • football association394 lần trong kho sách

    • basketball association268 lần trong kho sách

    • psychiatric association228 lần trong kho sách

    • historical association303 lần trong kho sách

    • association of ideas517 lần trong kho sách

    • psychological association239 lần trong kho sách

    • industry association301 lần trong kho sách

    • british association527 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the act of consorting with or joining with others

    hành động phối hợp hoặc tham gia với người khácdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the state of being connected together as in memory or imagination

    trạng thái được kết nối với nhau như trong trí nhớ hoặc trí tưởng tượngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa disassociation

Câu hỏi thường gặp về association

association nghĩa là gì?

association nghĩa là hiệp hội (bản dịch máy, chưa biên tập). association là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal organization of people or groups of people.

association dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ association có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

association được dùng trong câu như thế nào?

Wrapped in unconscious slumbers, Ralph Colleton lay dreaming upon his rude couch of a thousand strange influences and associations. (William Gilmore Simms, Guy Rivers: A Tale of Georgia. Nguồn: Project Gutenberg #16303.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/association, mã đối chiếu EV-AC21EFA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “association” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa association và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Wrapped in unconscious slumbers, Ralph Colleton lay dreaming upon his rude couch of a thousand strange influences and associations.

Được bao bọc trong những giấc ngủ vô thức, Ralph Colleton nằm mơ màng trên chiếc ghế dài thô sơ của mình với hàng nghìn ảnh hưởng và liên tưởng kỳ lạ.dịch máy, chưa biên tập

William Gilmore Simms, Guy Rivers: A Tale of Georgia. Nguồn: Project Gutenberg #16303. · Nguyên văn tiếng Anh
By understanding how to interact with basic senses, individuals can partake in sensory activities that provoke positive associations and feelings.

Bằng cách hiểu cách tương tác với các giác quan cơ bản, các cá nhân có thể tham gia vào các hoạt động giác quan nhằm khơi dậy những liên tưởng và cảm xúc tích cực.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Sense hacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307131 (bản sửa đổi 2711529). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the question is, do our children acquire their knowledge of expression solely by experience through the power of association and reason?
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The strange room does not suit it--losing its old associations and accessories, it has lost its charm.

Căn phòng xa lạ không phù hợp với nó - mất đi những liên tưởng và phụ kiện cũ, nó mất đi vẻ quyến rũ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The disbursement through the medium of associations and of individual workers (the latter in relatively insignificant numbers) has amounted to twenty-three milliards sterling.

Khoản giải ngân thông qua các hiệp hội và cá nhân người lao động (sau này với số lượng tương đối không đáng kể) đã lên tới 23 tỷ bảng Anh.dịch máy, chưa biên tập

Theodor Hertzka, Freeland: A Social Anticipation. Nguồn: Project Gutenberg #9866. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was one of the festivals of the Maestranza, an association of the nobility to keep up some of the gallant customs of ancient chivalry.

Đó là một trong những lễ hội của Maestranza, một hiệp hội của giới quý tộc nhằm duy trì một số phong tục hào hiệp của tinh thần hiệp sĩ cổ xưa.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, Bracebridge Hall, or The Humorists. Nguồn: Project Gutenberg #13515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'Was the prisoner likely to have any attractive associations connected with it, in reference to yourself?'
Juliana Horatia Ewing, Miscellanea. Nguồn: Project Gutenberg #16347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I cannot separate scenery from its associations--not its associations of the past, but with the present.

Tôi không thể tách phong cảnh ra khỏi những liên tưởng của nó - không phải những liên tưởng của nó với quá khứ mà với hiện tại.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Quadroon: Adventures in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #27913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The last race of the meeting was over when Old Man Curry emerged from the track office of the Rating Association.
Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As the weeks of September rolled away, they brought by the necessary force of associations a sharp waking up to Diana's torpor.
Susan Warner, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #29824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Joseph had never been thrown into association with men of quite this type.
S. Baring-Gould, A Book of Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #36638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On account of their well known skill, the Rocky Mountain Detective Association were called upon to take the matter in hand.
D. J.‏ ‎ Cook, Hands Up; or, Thirty-Five Years of Detective Life in the Mountains and on the Plains Reminiscences by General D. J. Cook, Chief of the Rocky Mountains Detective Association. Nguồn: Project Gutenberg #43379. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US