maintenance
danh từB1- maintenances
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
maintenance nghĩa là bảo trì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
maintenance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activity involved in maintaining something in good working order.
Các nét nghĩa của từ maintenance
- 1
danh từB1
activity involved in maintaining something in good working order
hoạt động liên quan đến việc duy trì một cái gì đó trong tình trạng hoạt động tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa care · upkeep
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
maintenance costs124 lần trong kho sách
preventive maintenance30 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
means of maintenance of a family or group
phương tiện duy trì một gia đình hoặc một nhómdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
court-ordered support paid by one spouse to another after they are separated
tiền cấp dưỡng theo lệnh của tòa án được trả bởi một người phối ngẫu cho người khác sau khi họ ly thândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alimony
Câu hỏi thường gặp về maintenance
maintenance nghĩa là gì?
maintenance nghĩa là bảo trì (bản dịch máy, chưa biên tập). maintenance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activity involved in maintaining something in good working order.
maintenance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ maintenance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
maintenance được dùng trong câu như thế nào?
He did not receive any instructions about the maintenance of it, except with regard to the making of new connection and the installation of lights. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/maintenance, mã đối chiếu EV-973E2A4E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng