Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

investigate

động từB2
US/ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪt/
investigated
investigates
investigating

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

investigate nghĩa là điều tra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

investigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: investigate scientifically.

Các nét nghĩa của từ investigate

  1. 1

    động từB2

    investigate scientifically

    điều tra một cách khoa họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa look into

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • investigate magistrate162 lần trong kho sách

    • investigate the relationship91 lần trong kho sách

    • thoroughly investigate132 lần trong kho sách

    • investigate committee89 lần trong kho sách

    • investigate the incident92 lần trong kho sách

    • investigate the effects119 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    conduct an inquiry or investigation of

    tiến hành một cuộc điều tra hoặc điều tradịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inquire · enquire

Câu hỏi thường gặp về investigate

investigate nghĩa là gì?

investigate nghĩa là điều tra (bản dịch máy, chưa biên tập). investigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: investigate scientifically.

investigate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ investigate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

investigate được dùng trong câu như thế nào?

We have also and investigated the effects of testosterone as a driver of these constructs. («Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and dominance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298128 (bản sửa đổi 2643962).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/investigate, mã đối chiếu EV-4183D1CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “investigate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa investigate và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We have also and investigated the effects of testosterone as a driver of these constructs.
«Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and dominance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298128 (bản sửa đổi 2643962). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“What!” exclaimed Maurice, “they dare to condemn without investigating, without listening to testimony, without allowing the accused time to prepare any defence?”
Emile Gaboriau, The Honor of the Name. Nguồn: Project Gutenberg #4002. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Thad Brewster, whom Bumpus had spoken of so highly, was a bright, energetic lad, who had always delighted in investigating things connected with outdoor life.

Thad Brewster, người mà Bumpus đã nhắc đến rất nhiều, là một chàng trai thông minh, tràn đầy năng lượng, luôn thích thú tìm hiểu những điều liên quan đến cuộc sống ngoài trời.dịch máy, chưa biên tập

Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts on Sturgeon Island; or, Marooned Among the Game-fish Poachers. Nguồn: Project Gutenberg #8067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.

Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.dịch máy, chưa biên tập

Joel Chandler Harris, The Bishop and the Boogerman. Nguồn: Project Gutenberg #36370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Bibliomaniac meanwhile had been investigating the contents of the lower shelves.

Trong khi đó, Bibliomaniac đang điều tra nội dung ở các kệ phía dưới.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, The Idiot at Home. Nguồn: Project Gutenberg #39682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I made a point of investigating this very thoroughly, for in days past I have seen some drunkenness and the effects thereof.
David Ross Locke, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel. Nguồn: Project Gutenberg #46451. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But with my habitual caution I leashed my impetuous anger and did not condemn her until I had investigated.
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Kaufman, along with senator from Virginia, called on Congress to investigate the cause of the mass sell-offs.

Kaufman cùng với thượng nghị sĩ bang Virginia đã kêu gọi Quốc hội điều tra nguyên nhân dẫn đến đợt bán tháo hàng loạt.dịch máy, chưa biên tập

«US stocks see 9% drop before making recovery», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=180695 (bản sửa đổi 4829143). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent.

Vào tháng 2, Ford tuyên bố tự điều tra sau những lo ngại của nhân viên rằng tính toán kiểm tra khí thải có thể không nhất quán.dịch máy, chưa biên tập

«US Department of Justice investigating Ford over emissions testing problems», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2866865 (bản sửa đổi 4828745). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
These drops may prevent complete mixing and need to be investigated.

Những giọt này có thể ngăn cản sự trộn lẫn hoàn toàn và cần được điều tra.dịch máy, chưa biên tập

«IB Chemistry/Extended Essay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155851 (bản sửa đổi 4012672). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tiffany has been assigned to investigate the two machines the company is considering.

Tiffany được giao nhiệm vụ điều tra hai chiếc máy mà công ty đang xem xét.dịch máy, chưa biên tập

«Professional and Technical Writing/Design/Document Organization/Organizational Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175831 (bản sửa đổi 3509249). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After that, he and his collaborators investigated the body’s lipoproteins, which contain both proteins and fats, and their circulation within the bloodstream.

Sau đó, ông và các cộng sự đã nghiên cứu các lipoprotein của cơ thể, chứa cả protein và chất béo, cũng như sự lưu thông của chúng trong máu.dịch máy, chưa biên tập

«Fukushima Aftermath/John Gofman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253549 (bản sửa đổi 4630752). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0