ancient
tính từ- ancients
ancient nghĩa là cổ xưa.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
belonging to times long past especially of the historical period before the fall of the Western Roman Empire
→thuộc về thời gian đã qua, đặc biệt là thời kỳ lịch sử trước sự sụp đổ của Đế chế La Mã phương Tây
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8ancient greek1.102 lần trong kho sáchancient greece811 lần trong kho sáchancient mariner631 lần trong kho sáchancient egypt723 lần trong kho sáchancient greeks619 lần trong kho sáchancient rome841 lần trong kho sáchancient egyptians538 lần trong kho sáchancient times2.164 lần trong kho sách - 2tính từA2
very old
→rất cũ
Câu hỏi thường gặp về ancient
ancient nghĩa là gì?
ancient nghĩa là cổ xưa. ancient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to times long past especially of the historical period before the fall of the Western Roman Empire.
ancient dùng trong những kỳ thi nào?
Từ ancient ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
ancient được dùng trong câu như thế nào?
How can one explain or quantify that these conclusions are correct if there is a knowledge deficit of ancient progenotes? («Panspermia/A Critique of Biological evidence against the panspermia theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124535 (bản sửa đổi 2363483).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “ancient” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa ancient và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
How can one explain or quantify that these conclusions are correct if there is a knowledge deficit of ancient progenotes?Làm thế nào người ta có thể giải thích hoặc định lượng rằng những kết luận này là đúng nếu có sự thiếu hụt kiến thức về các tổ tiên cổ đại?
And in ancient India begging was a holy way of earning a living.If you happened to open the menu near Temple of the Ancients, you probably wondered what the heck "Mideel Area" is.The western version of feudalism arose in the countries of Western Europe after the invasion of Germans and crash of Ancient Rome.