Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

magnetic

tính từC1
US/mæɡˈnɛtɪk/
magnetics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

magnetic nghĩa là từ tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

magnetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by magnetism.

Các nét nghĩa của từ magnetic

  1. 1

    tính từC1

    of or relating to or caused by magnetism

    thuộc, liên quan đến hoặc gây ra bởi từ tínhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • magnetic field13.667 lần trong kho sách

    • uniform magnetic2.866 lần trong kho sách

    • magnetic resonance454 lần trong kho sách

    • tesla magnetic423 lần trong kho sách

    • magnetic fied422 lần trong kho sách

    • selector with magnetic398 lần trong kho sách

    • aximuthal magnetic391 lần trong kho sách

    • magnetic susceptibility379 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    having the properties of a magnet

    có tính chất của nam châmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa magnetized · magnetisedTrái nghĩa antimagnetic

  3. 3

    tính từC1

    capable of being magnetized

    có khả năng bị từ hóadịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonmagnetic

Câu hỏi thường gặp về magnetic

magnetic nghĩa là gì?

magnetic nghĩa là từ tính (bản dịch máy, chưa biên tập). magnetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by magnetism.

magnetic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ magnetic có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

magnetic được dùng trong câu như thế nào?

A simple model for the magnetic field, valid for is, , where is the maximum magnetic field (at ). («Quizbank/calcPhyEMqAll/c12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238990 (bản sửa đổi 1911409).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/magnetic, mã đối chiếu EV-321EF168. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “magnetic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa magnetic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A simple model for the magnetic field, valid for is, , where is the maximum magnetic field (at ).
«Quizbank/calcPhyEMqAll/c12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238990 (bản sửa đổi 1911409). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No one would know that it was magnetic until something containing iron was brought into its immediate neighborhood; then the attraction is set up.
Simon Newcomb, Side-Lights on Astronomy and Kindred Fields of Popular Science. Nguồn: Project Gutenberg #4065. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
My father became more and more interested in the direction of interplanetary research by means of the magnetic wave.

Cha tôi ngày càng quan tâm đến hướng nghiên cứu liên hành tinh bằng sóng từ.dịch máy, chưa biên tập

L. P. Gratacap, The Certainty of a Future Life in Mars Being the Posthumous Papers of Bradford Torrey Dodd. Nguồn: Project Gutenberg #13289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It seemed rather as if his originality lay in his clean hands and his stainless past--that, and his magnetic character.
Robert Hugh Benson, Lord of the World. Nguồn: Project Gutenberg #14021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I might give you an infinity of illustrations of this high magnetic power.

Tôi có thể cung cấp cho bạn vô số hình ảnh minh họa về sức mạnh từ tính cao này.dịch máy, chưa biên tập

Michael Faraday, On the various forces of nature and their relations to each other. Nguồn: Project Gutenberg #52293. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He discovered that the spectral line is split into several parts in the by the magnetic field.

Ông phát hiện ra rằng vạch quang phổ bị chia thành nhiều phần bởi từ trường.dịch máy, chưa biên tập

«Pieter Zeeman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=739603 (bản sửa đổi 10729248). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will recall that a current carrying wire is surrounded by its own magnetic field.
«GCSE Science/The motor effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1934 (bản sửa đổi 3833601). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The presence of sunspots reflects the cycle of the magnetic fields.
«General Astronomy/The Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16759 (bản sửa đổi 4652256). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this resonance, magnetic field and radio waves cause atoms to give off tiny radio signals.
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This allows the observation of specific quantum mechanical magnetic properties of an atomic nucleus.
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Nuclear magnetic resonance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230067 (bản sửa đổi 4360376). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ordering mechanism is like that of an antiferromagnetic solid, but the magnetic properties resemble those of a ferromagnet.
«Introduction to Inorganic Chemistry/Metals and Alloys: Structure, Bonding, Electronic and Magnetic Properties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294001 (bản sửa đổi 4650936). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is the most fundamental reason why a plasma can be confined by a magnetic field.
«Plasma Fusion Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400502 (bản sửa đổi 4420421). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0