countrywide
tính từB2countrywide nghĩa là toàn quốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
countrywide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation.
Các nét nghĩa của từ countrywide
- 1
tính từB2
occurring or extending throughout a country or nation
xảy ra hoặc mở rộng khắp một quốc gia hoặc quốc giadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nationwide
Câu hỏi thường gặp về countrywide
countrywide nghĩa là gì?
countrywide nghĩa là toàn quốc (bản dịch máy, chưa biên tập). countrywide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation.
countrywide được dùng trong câu như thế nào?
On one of the busiest weekends for travellers of the year, Heathrow and closed their runways and roads countrywide became impassable. («Major snow disruption in Britain; Wikinews reports from affected village», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=229944 (bản sửa đổi 4821539).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/countrywide, mã đối chiếu EV-C7F8565C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng