Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conductor

danh từB2
US/kənˈdʌktɚ/
conductors

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

conductor nghĩa là nhạc trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group.

Các nét nghĩa của từ conductor

  1. 1

    danh từB2

    the person who leads a musical group

    người lãnh đạo một nhóm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa music director · director

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • km conductor422 lần trong kho sách

    • conductor moving424 lần trong kho sách

    • lightning conductor185 lần trong kho sách

    • conductor of electricity91 lần trong kho sách

    • prime conductor150 lần trong kho sách

    • non conductor219 lần trong kho sách

    • omnibus conductor43 lần trong kho sách

    • pullman conductor31 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a substance that readily conducts e.g. electricity and heat

    một chất dễ dàng tiến hành ví dụ. điện và nhiệtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa insulator

  3. 3

    danh từB2

    the person who collects fares on a public conveyance

    người thu tiền vé trên phương tiện giao thông công cộngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về conductor

conductor nghĩa là gì?

conductor nghĩa là nhạc trưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). conductor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person who leads a musical group.

conductor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ conductor có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

conductor được dùng trong câu như thế nào?

“Them ladies in your comp’ny, where do they show?” inquired the Conductor, as he examined the ten tickets that Dick presented. (H. C. Bunner, "Short Sixes": Stories to be Read While the Candle Burns. Nguồn: Project Gutenberg #47405.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conductor, mã đối chiếu EV-BE7EDE05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conductor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conductor và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Them ladies in your comp’ny, where do they show?” inquired the Conductor, as he examined the ten tickets that Dick presented.
H. C. Bunner, "Short Sixes": Stories to be Read While the Candle Burns. Nguồn: Project Gutenberg #47405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here he had slowly collected a clientele of butcher boys, shop girls, drug clerks, and car conductors.
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh
The study was adorned by the magnificent mahogany bureau which had originally been made for my house when I was conductor at Dresden.
Richard Wagner, My Life: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5144. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The conductor came through, nodded at him, and passed on.
Randall Parrish, Keith of the Border: A Tale of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #7510. · Nguyên văn tiếng Anh
The momentary struggle, in which she was loyally seconded by the conductor, evoked her grand powers.

Cuộc đấu tranh nhất thời, trong đó cô được người soát vé trung thành ủng hộ, đã khơi dậy sức mạnh to lớn của cô.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, A Woman-Hater. Nguồn: Project Gutenberg #3669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The passengers, who saw the affair, might have joined in a report against the conductor, and he might really have accomplished something.
Mark Twain, The Gilded Age: A Tale of Today. Nguồn: Project Gutenberg #3178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The size of a conductor, also, is an important factor in the passage of a current.
James Slough Zerbe, Electricity for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22766. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He found out one day that he conductors were right and he was wrong.

Một ngày nọ, anh phát hiện ra rằng người chỉ huy đã đúng và anh đã sai.dịch máy, chưa biên tập

George H. Devol, Forty Years a Gambler on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #23587. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The engineer shut off steam, put on the brakes, and the startled conductor rushed from the car with the lantern, leaving the place in gloom.
Francis Worcester Doughty, The Bradys Beyond Their Depth; Or, The Great Swamp Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #26925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was made a fireman; preferred it to being a conductor, it led to being an engineer, which paid more.

Anh ta được làm lính cứu hỏa; thích làm nhạc trưởng hơn, điều đó dẫn đến việc trở thành kỹ sư, được trả nhiều tiền hơn.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Nelson Page, Elsket and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #47524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I sometimes think the conductor might drive by merely pulling his bellcord, and so save the driver's wages.
Thomas Wallace Knox, Horse Stories, and Stories of Other Animals. Nguồn: Project Gutenberg #51949. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Chunky Riley had queer thoughts as he followed his tall conductor, being led as if he were a blind man; but he said nothing.

Chunky Riley có những suy nghĩ kỳ quặc khi đi theo người soát vé cao lớn của mình, bị dẫn đi như thể anh ta là một người mù; nhưng anh ấy không nói gì cả.dịch máy, chưa biên tập

Joel Chandler Harris, Aaron in the Wildwoods. Nguồn: Project Gutenberg #52782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US