Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

participant

danh từB1
US/pɑɹˈtɪsəpənt/
participants
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

participant nghĩa là người tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập).

participant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes part in an activity.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “participant”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ participant

  1. 1danh từ
    B1

    someone who takes part in an activity

    →

    một người tham gia vào một hoạt động(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    wikiversity participant
    109 lần trong kho sách
    participant completed
    118 lần trong kho sách
    active participant
    160 lần trong kho sách
    participant reported
    133 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a person who participates in or is skilled at some game

    →

    một người tham gia hoặc có kỹ năng ở một số trò chơi(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:player

Câu hỏi thường gặp về participant

participant nghĩa là gì?

participant nghĩa là người tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập). participant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes part in an activity.

participant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ participant có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

participant được dùng trong câu như thế nào?

I can still remember well, that one of the course participants asked my zen master if one can get supernatural abilities. («Mysticism/Discussion on mysticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295195 (bản sửa đổi 4472967).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/participant, mã đối chiếu EV-18606136. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “participant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa participant và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I can still remember well, that one of the course participants asked my zen master if one can get supernatural abilities.

Tôi vẫn còn nhớ rõ rằng một trong những người tham gia khóa học đã hỏi thiền sư của tôi rằng liệu một người có thể có được khả năng siêu nhiên hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Mysticism/Discussion on mysticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295195 (bản sửa đổi 4472967).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even though Wikisource consists of previously published texts that participants do not write, plenty of work needs to be done.
«How Wikipedia Works/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292422 (bản sửa đổi 4610950).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Materials are created due to the activity of the participants.
«Wisdom in wiki production/Wiki content production process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273093 (bản sửa đổi 2553375).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A minor participant in this business, the girl who had personated the queen, escaped unpunished.
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 06 (of 15), French. Nguồn: Project Gutenberg #20055.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)