participant
danh từB1- participants
participant nghĩa là người tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
participant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes part in an activity.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “participant”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ participant
- 1danh từB1
someone who takes part in an activity
→một người tham gia vào một hoạt động(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4wikiversity participant109 lần trong kho sáchparticipant completed118 lần trong kho sáchactive participant160 lần trong kho sáchparticipant reported133 lần trong kho sách - 2danh từB1
a person who participates in or is skilled at some game
→một người tham gia hoặc có kỹ năng ở một số trò chơi(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:player
Câu hỏi thường gặp về participant
participant nghĩa là gì?
participant nghĩa là người tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập). participant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes part in an activity.
participant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ participant có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
participant được dùng trong câu như thế nào?
I can still remember well, that one of the course participants asked my zen master if one can get supernatural abilities. («Mysticism/Discussion on mysticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295195 (bản sửa đổi 4472967).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/participant, mã đối chiếu EV-18606136. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng