assemble
động từB2- assembled
- assembles
- assembling
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
assemble nghĩa là tập hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assemble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: create by putting components or members together.
Các nét nghĩa của từ assemble
- 1
động từB2
create by putting components or members together
tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piece · put together · set up · tack · tack togetherTrái nghĩa disassemble
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
assemble multitude248 lần trong kho sách
required to assemble436 lần trong kho sách
congress assemble183 lần trong kho sách
crowd assemble351 lần trong kho sách
assemble to witness200 lần trong kho sách
assemble guests180 lần trong kho sách
guests assemble174 lần trong kho sách
- 2
động từB2
collect in one place
thu thập ở một nơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meet · gather · forgather · foregather
- 3
động từB2
get people together
tập hợp mọi người lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gather · get together
Câu hỏi thường gặp về assemble
assemble nghĩa là gì?
assemble nghĩa là tập hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). assemble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: create by putting components or members together.
assemble dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ assemble có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
assemble được dùng trong câu như thế nào?
Course portfolios are usually assembled by students for one course. («Issues in Digital Technology in Education/E-Portfolios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162137 (bản sửa đổi 1566493).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assemble, mã đối chiếu EV-86C11C3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng