Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dilemma

danh từB2
US/dɪˈlɛmə/
dilemmas

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

dilemma nghĩa là vấn đề nan giải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options.

Các nét nghĩa của từ dilemma

  1. 1

    danh từB2

    state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options

    trạng thái không chắc chắn hoặc bối rối, đặc biệt là khi cần phải lựa chọn giữa các phương án bất lợi như nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa quandary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • ethical dilemma114 lần trong kho sách

    • prisoner's dilemma36 lần trong kho sách

    • awkward dilemma68 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về dilemma

dilemma nghĩa là gì?

dilemma nghĩa là vấn đề nan giải (bản dịch máy, chưa biên tập). dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options.

dilemma dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dilemma có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dilemma được dùng trong câu như thế nào?

A glance shewed him the dilemma in which the ladies were placed, and he was as quick in overcoming as in comprehending their difficulties. (Mrs. Hubback, The Younger Sister: A Novel, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #54010.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dilemma, mã đối chiếu EV-B6C0D97C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dilemma” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dilemma và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A glance shewed him the dilemma in which the ladies were placed, and he was as quick in overcoming as in comprehending their difficulties.

Một cái nhìn thoáng qua đã cho anh ta thấy tình thế tiến thoái lưỡng nan của các quý cô, và anh ta nhanh chóng vượt qua cũng như hiểu được những khó khăn của họ.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Hubback, The Younger Sister: A Novel, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #54010. · Nguyên văn tiếng Anh
Mr. Falconer also had his own dilemma, between his new love and his old affections.

Ông Falconer cũng có tình thế tiến thoái lưỡng nan của riêng mình, giữa tình yêu mới và tình cảm cũ.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Love Peacock, Gryll Grange. Nguồn: Project Gutenberg #21514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here was a dilemma--a dilemma none the less for having two well-defined horns.
Henry Morford, Shoulder-Straps: A Novel of New York and the Army, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #29583. · Nguyên văn tiếng Anh
If he was shut off in that direction, he was in the worst dilemma of his life.
Edward Sylvester Ellis, Ned in the Block-House: A Tale of Early Days in the West. Nguồn: Project Gutenberg #43675. · Nguyên văn tiếng Anh
Ethically, the idea that "your freedom ends where mine begins" is crucial in addressing moral dilemmas.
«Global Perspective/Your Freedom Ends Where Mine Begins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318763 (bản sửa đổi 2835221). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The findings presented that pairing moral dilemma scenarios with a disgusted word increased the extremity of moral judgements.
«Motivation and emotion/Book/2024/Moral motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306544 (bản sửa đổi 2814480). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He knew very well that he was in a dilemma.
Horatio, Jr. Alger, Sam's Chance, and How He Improved It. Nguồn: Project Gutenberg #26043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Patience, vigilance, and personal activity, are your best friends in such a dilemma.
Thomas Frognall Dibdin, Bibliomania; or Book-Madness A Bibliographical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #28540. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The last consideration took his mind off the ethical dilemma for quite a little time.
E. W. Hornung, The Camera Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #30096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Come, I think I must get you safe through your dilemma.
Charles Lever, Tom Burke Of "Ours", Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #31901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In my dilemma I did what I have often done when at a loss for light and leading.
E. W. Hornung, A Thief in the Night: Further adventures of A. J. Raffles, Cricketer and Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #33173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Cavanaugh bore the new phase of his dilemma out to the front porch, where he sat down by himself and pondered deeply.
Will N. Harben, The Cottage of Delight: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US