dilemma
danh từB2- dilemmas
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
dilemma nghĩa là vấn đề nan giải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options.
Các nét nghĩa của từ dilemma
- 1
danh từB2
state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options
trạng thái không chắc chắn hoặc bối rối, đặc biệt là khi cần phải lựa chọn giữa các phương án bất lợi như nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quandary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
ethical dilemma114 lần trong kho sách
prisoner's dilemma36 lần trong kho sách
awkward dilemma68 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dilemma
dilemma nghĩa là gì?
dilemma nghĩa là vấn đề nan giải (bản dịch máy, chưa biên tập). dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options.
dilemma dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dilemma có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dilemma được dùng trong câu như thế nào?
A glance shewed him the dilemma in which the ladies were placed, and he was as quick in overcoming as in comprehending their difficulties. (Mrs. Hubback, The Younger Sister: A Novel, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #54010.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dilemma, mã đối chiếu EV-B6C0D97C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng