Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

financial

tính từB1
US/fəˈnænʃəl/
financials

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

financial nghĩa là tài chính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

financial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters.

Các nét nghĩa của từ financial

  1. 1

    tính từB1

    involving financial matters

    liên quan đến vấn đề tài chínhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fiscalTrái nghĩa nonfinancial

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • financial crisis458 lần trong kho sách

    • financial statements221 lần trong kho sách

    • financial institutions227 lần trong kho sách

    • financial markets169 lần trong kho sách

    • financial difficulties281 lần trong kho sách

    • financial transactions129 lần trong kho sách

    • financial resources231 lần trong kho sách

    • financial incentives81 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về financial

financial nghĩa là gì?

financial nghĩa là tài chính (bản dịch máy, chưa biên tập). financial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters.

financial dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ financial có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

financial được dùng trong câu như thế nào?

Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention. («Annotated Sample Reading: “Don’t Expect Congrats” by Dale Trumbore», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/financial, mã đối chiếu EV-10A14246. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “financial” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa financial và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention.
«Annotated Sample Reading: “Don’t Expect Congrats” by Dale Trumbore», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This chapter strives to develop further understanding of the effects of emotions on risk-taking and decision-making in financial markets.
«Motivation and emotion/Book/2019/Risk taking and emotion in financial markets», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252343 (bản sửa đổi 2601674). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Tis impossible for me to support alone so many labors, and the weight of such great affairs as come upon me hourly--financial, military, political.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The financial crisis had shattered trade, dispersed confidence, and ruined enterprise.
Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In larger cities, it may be called the city's "financial district".

Ở các thành phố lớn hơn, nó có thể được gọi là "khu tài chính" của thành phố.dịch máy, chưa biên tập

«Central business district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621508 (bản sửa đổi 10168606). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The title haznedar (treasurer) referred to responsibility over financial and material management inside the imperial household.

Chức danh haznedar (thủ quỹ) đề cập đến trách nhiệm quản lý tài chính và vật chất trong gia đình hoàng gia.dịch máy, chưa biên tập

«Cevri Kalfa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1254703 (bản sửa đổi 10934947). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Twin blasts, allegedly caused by improvised explosive devices, rocked two upscale malls in the main financial district in Aguinaldo Street in Iligan City on Thursday.
«Twin bomb blasts in 2 Philippine malls kill 6, injure 38», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118366 (bản sửa đổi 4827883). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The suggests a financial dispute relating to the house sale may have been the motive.
«Finnish trio shot dead in Brazil», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=315177 (bản sửa đổi 4817862). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This might be something to consider for financial records and other valuable information.
«Choosing The Right File Format/Is there a problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64044 (bản sửa đổi 3236603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The former, donations, can offer a more relaxed approach to the members while possessing the possibility of creating more financial stress for the leaders.

Trước đây, quyên góp, có thể mang lại cách tiếp cận thoải mái hơn cho các thành viên đồng thời có khả năng tạo ra nhiều căng thẳng tài chính hơn cho các nhà lãnh đạo.dịch máy, chưa biên tập

«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Incremental sustainability is used as an expansion (over the financial bottom line) to the breadth of what business considers important.

Tính bền vững gia tăng được sử dụng như một sự mở rộng (vượt quá giới hạn tài chính) đến phạm vi rộng hơn của những gì doanh nghiệp coi là quan trọng.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainable Business/Sustainable business practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209985 (bản sửa đổi 4594945). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This phase involved three main tasks in order to establish long term commitments to training, administration and financial assets.

Giai đoạn này bao gồm ba nhiệm vụ chính nhằm thiết lập các cam kết lâu dài về đào tạo, quản lý và tài sản tài chính.dịch máy, chưa biên tập

«Sport Innovation/AFL Bid/AFL Criteria/Commitments to long term training, administrative base and financial assets/Tasks and phases involved», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266201 (bản sửa đổi 2291040). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0