financial
tính từB1- financials
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
financial nghĩa là tài chính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
financial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters.
Các nét nghĩa của từ financial
- 1
tính từB1
involving financial matters
liên quan đến vấn đề tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fiscalTrái nghĩa nonfinancial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
financial crisis458 lần trong kho sách
financial statements221 lần trong kho sách
financial institutions227 lần trong kho sách
financial markets169 lần trong kho sách
financial difficulties281 lần trong kho sách
financial transactions129 lần trong kho sách
financial resources231 lần trong kho sách
financial incentives81 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về financial
financial nghĩa là gì?
financial nghĩa là tài chính (bản dịch máy, chưa biên tập). financial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters.
financial dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ financial có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
financial được dùng trong câu như thế nào?
Let’s talk about implicit bias and financial privilege and how all of it affects which voices we perceive as most worthy of our attention. («Annotated Sample Reading: “Don’t Expect Congrats” by Dale Trumbore», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/financial, mã đối chiếu EV-10A14246. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng